comingle

[Mỹ]/kəʊˈmɪŋɡl/
[Anh]/koʊˈmɪŋɡl/

Dịch

vt. trộn hoặc hòa quyện lại với nhau
vi. đến với nhau hoặc kết hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

comingle ideas

kết hợp các ý tưởng

comingle resources

kết hợp các nguồn lực

comingle efforts

kết hợp các nỗ lực

comingle interests

kết hợp các sở thích

comingle data

kết hợp dữ liệu

comingle cultures

kết hợp các nền văn hóa

comingle thoughts

kết hợp những suy nghĩ

comingle styles

kết hợp các phong cách

comingle experiences

kết hợp các kinh nghiệm

comingle talents

kết hợp các tài năng

Câu ví dụ

when you comingle different cultures, you create a rich tapestry of traditions.

khi bạn pha trộn các nền văn hóa khác nhau, bạn tạo ra một tấm thảm truyền thống phong phú.

artists often comingle their styles to produce unique works.

các nghệ sĩ thường pha trộn phong cách của họ để tạo ra những tác phẩm độc đáo.

in the festival, we will comingle music and dance from various regions.

trong lễ hội, chúng tôi sẽ pha trộn âm nhạc và khiêu vũ từ các vùng khác nhau.

to achieve the best results, we should comingle our ideas during the brainstorming session.

để đạt được kết quả tốt nhất, chúng tôi nên pha trộn ý tưởng của mình trong buổi thảo luận.

the new recipe will comingle flavors from both asian and mediterranean cuisines.

công thức mới sẽ pha trộn các hương vị từ cả ẩm thực châu Á và Địa Trung Hải.

in nature, different species comingle to create a balanced ecosystem.

ở tự nhiên, các loài khác nhau pha trộn với nhau để tạo ra một hệ sinh thái cân bằng.

during the workshop, participants will comingle their experiences and learn from each other.

trong suốt buổi hội thảo, người tham gia sẽ chia sẻ kinh nghiệm và học hỏi lẫn nhau.

to enhance the flavor, we can comingle various herbs and spices.

để tăng thêm hương vị, chúng ta có thể pha trộn các loại thảo mộc và gia vị khác nhau.

in a successful team, members must comingle their strengths and weaknesses.

trong một đội thành công, các thành viên phải tận dụng điểm mạnh và khắc phục điểm yếu của nhau.

the documentary explores how different communities comingle in urban areas.

phim tài liệu khám phá cách các cộng đồng khác nhau pha trộn với nhau ở các khu vực đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay