commending performance
khen ngợi hiệu suất
commending effort
khen ngợi nỗ lực
commending service
khen ngợi sự phục vụ
commending achievement
khen ngợi thành tựu
commending leadership
khen ngợi khả năng lãnh đạo
commending dedication
khen ngợi sự tận tâm
commending teamwork
khen ngợi tinh thần đồng đội
commending innovation
khen ngợi sự sáng tạo
commending initiative
khen ngợi sự chủ động
commending commitment
khen ngợi sự cam kết
the teacher is commending the students for their hard work.
giáo viên đang khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ của họ.
she received a letter commending her for her community service.
cô ấy nhận được một lá thư khen ngợi cô ấy vì công việc phục vụ cộng đồng của cô ấy.
the manager is commending the team for exceeding their targets.
người quản lý đang khen ngợi đội ngũ vì đã vượt quá mục tiêu của họ.
he was commended for his bravery during the crisis.
anh ấy đã được khen ngợi vì sự dũng cảm của anh ấy trong cuộc khủng hoảng.
the article commended the efforts of local volunteers.
bài viết đã khen ngợi những nỗ lực của các tình nguyện viên địa phương.
parents are commending the school for its excellent programs.
các bậc cha mẹ đang khen ngợi trường học vì các chương trình xuất sắc của nó.
the award ceremony included a speech commending the winners.
lễ trao giải bao gồm một bài phát biểu khen ngợi những người chiến thắng.
she was commended by her peers for her innovative ideas.
cô ấy đã được bạn bè của cô ấy khen ngợi vì những ý tưởng sáng tạo của cô ấy.
the report commended the government for its environmental policies.
báo cáo đã khen ngợi chính phủ vì các chính sách môi trường của nó.
he feels proud when his work is commended by others.
anh ấy cảm thấy tự hào khi công việc của anh ấy được người khác khen ngợi.
commending performance
khen ngợi hiệu suất
commending effort
khen ngợi nỗ lực
commending service
khen ngợi sự phục vụ
commending achievement
khen ngợi thành tựu
commending leadership
khen ngợi khả năng lãnh đạo
commending dedication
khen ngợi sự tận tâm
commending teamwork
khen ngợi tinh thần đồng đội
commending innovation
khen ngợi sự sáng tạo
commending initiative
khen ngợi sự chủ động
commending commitment
khen ngợi sự cam kết
the teacher is commending the students for their hard work.
giáo viên đang khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ của họ.
she received a letter commending her for her community service.
cô ấy nhận được một lá thư khen ngợi cô ấy vì công việc phục vụ cộng đồng của cô ấy.
the manager is commending the team for exceeding their targets.
người quản lý đang khen ngợi đội ngũ vì đã vượt quá mục tiêu của họ.
he was commended for his bravery during the crisis.
anh ấy đã được khen ngợi vì sự dũng cảm của anh ấy trong cuộc khủng hoảng.
the article commended the efforts of local volunteers.
bài viết đã khen ngợi những nỗ lực của các tình nguyện viên địa phương.
parents are commending the school for its excellent programs.
các bậc cha mẹ đang khen ngợi trường học vì các chương trình xuất sắc của nó.
the award ceremony included a speech commending the winners.
lễ trao giải bao gồm một bài phát biểu khen ngợi những người chiến thắng.
she was commended by her peers for her innovative ideas.
cô ấy đã được bạn bè của cô ấy khen ngợi vì những ý tưởng sáng tạo của cô ấy.
the report commended the government for its environmental policies.
báo cáo đã khen ngợi chính phủ vì các chính sách môi trường của nó.
he feels proud when his work is commended by others.
anh ấy cảm thấy tự hào khi công việc của anh ấy được người khác khen ngợi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay