compensating

[Mỹ]/'kɑmpən,set/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bồi thường, sửa chữa; bồi thường, trợ cấp
Word Forms
hiện tại phân từcompensating

Cụm từ & Cách kết hợp

compensating for losses

bồi thường cho các khoản lỗ

compensating method

phương pháp bồi thường

compensating mechanism

cơ chế bồi thường

Câu ví dụ

the output voltage rises, compensating for the original fall.

điện áp đầu ra tăng lên, bù đắp cho sự sụt giảm ban đầu.

Aim\ To build an experimental hydropneumatic equilibrator system with automatic compensating mechanism, which can adjust the performance of equilibrator of the gun.

Mục tiêu: Xây dựng một hệ thống cân bằng khí nén thủy lực thử nghiệm với cơ chế bù tự động, có thể điều chỉnh hiệu suất của bộ cân bằng của khẩu súng.

At last, the design of the prototype machine for ausform finishing process is carried out, and compensating measures of machining error are put forward.

Cuối cùng, thiết kế máy nguyên mẫu cho quy trình hoàn thiện ausform được thực hiện và đưa ra các biện pháp bù cho sai sót gia công.

Pressure energized lip-style piston and rod seals are wear compensating and prelubricated for millions of trouble free cycles.

Gioăng pit-tơ và đũa được năng động hóa bằng áp suất, bù đắp cho sự mài mòn và được tra dầu trước để hoạt động ổn định trong hàng triệu chu kỳ.

The method has been successfully used to the determination of phosphorus in ferronickel samples.The results compare favourably with determination values of compensating method with reference solution.

Phương pháp này đã được sử dụng thành công để xác định phốt pho trong mẫu ferronickel. Kết quả so sánh thuận lợi với các giá trị xác định của phương pháp bù với dung dịch chuẩn.

compensating for lost time

bù đắp thời gian đã mất.

compensating employees for overtime work

bù cho nhân viên làm thêm giờ.

compensating for lack of experience

bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.

compensating for a mistake

bù đắp cho một sai lầm.

compensating for a decrease in salary

bù đắp cho việc giảm lương.

compensating for a damaged item

bù đắp cho một món đồ bị hư hỏng.

compensating for a delay

bù đắp cho sự chậm trễ.

compensating for a loss

bù đắp cho một sự mất mát.

compensating for a deficiency

bù đắp cho sự thiếu sót.

compensating for a lack of resources

bù đắp cho việc thiếu nguồn lực.

Ví dụ thực tế

However, visitors will be compensated during the closure.

Tuy nhiên, khách tham quan sẽ được bồi thường trong thời gian đóng cửa.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Let's hope you're not compensating for something.

Hy vọng bạn không bồi thường cho điều gì đó.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Volunteers in scientific studies sometimes get compensated.

Đôi khi, những người tình nguyện tham gia các nghiên cứu khoa học sẽ được bồi thường.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2016

They strongly demand that you compensate for the loss.

Họ mạnh mẽ yêu cầu bạn bồi thường cho sự mất mát.

Nguồn: A Brief Guide to Foreign Trade Conversations

So the brain is compensating all of the time.

Vì vậy, não bộ luôn bù đắp.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Mr. Rhoades is not being compensated to appear here.

Ông Rhoades không được trả tiền để xuất hiện ở đây.

Nguồn: Billions Season 1

Once we miss the golden time, we will not be compensated in the future.

Khi chúng ta bỏ lỡ thời gian vàng, chúng ta sẽ không được bồi thường trong tương lai.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

A scout spokesman said bankruptcy protection meant victims could be compensated.

Một phát ngôn viên của đoàn kỵ binh cho biết việc bảo vệ phá sản có nghĩa là các nạn nhân có thể được bồi thường.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2020

This additional energy burn supposedly would compensate for its shorter duration.

Việc tiêu tốn thêm năng lượng này, theo như đồn đại, sẽ bù đắp cho thời lượng ngắn hơn của nó.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

When employees are properly compensated, employers' real estate savings will be modest.

Khi nhân viên được trả lương xứng đáng, khoản tiết kiệm bất động sản của người sử dụng lao động sẽ khiêm tốn.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay