disadvantaging

[Mỹ]/[ˌdɪsædˈvæn.tɪ.dʒɪŋ]/
[Anh]/[ˌdɪsædˈvæn.tɪ.dʒɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm cho ai đó hoặc điều gì đó bị bất lợi; làm tổn hại hoặc suy yếu ai đó hoặc điều gì đó.
adj. Có tác dụng làm bất lợi cho ai đó hoặc điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

disadvantaging youth

làm tổn hại thanh niên

disadvantaging factors

các yếu tố làm tổn hại

avoiding disadvantaging

tránh gây tổn hại

disadvantaged communities

các cộng đồng bị tổn hại

disadvantaging policies

các chính sách gây tổn hại

disadvantaged position

vị thế bị tổn hại

disadvantaging effect

ảnh hưởng gây tổn hại

disadvantaging individuals

các cá nhân bị tổn hại

disadvantaging circumstances

các hoàn cảnh gây tổn hại

disadvantaging groups

các nhóm bị tổn hại

Câu ví dụ

the policy was criticized for disadvantaging minority groups.

Chính sách này bị chỉ trích vì làm tổn hại đến các nhóm thiểu số.

we need to avoid disadvantaging students with disabilities.

Chúng ta cần tránh làm tổn hại đến các học sinh khuyết tật.

the new rules risk disadvantaging smaller businesses.

Các quy định mới có nguy cơ làm tổn hại đến các doanh nghiệp nhỏ.

disadvantaging one group can have unintended consequences.

Làm tổn hại đến một nhóm có thể dẫn đến những hậu quả ngoài ý muốn.

the system inadvertently ended up disadvantaging rural communities.

Hệ thống vô tình đã làm tổn hại đến các cộng đồng nông thôn.

we don't want to be disadvantaging anyone in the process.

Chúng ta không muốn làm tổn hại đến bất kỳ ai trong quá trình này.

the changes could be disadvantaging those without access to technology.

Các thay đổi này có thể làm tổn hại đến những người không có quyền truy cập vào công nghệ.

it's important to consider who might be disadvantaging by these actions.

Rất quan trọng để xem xét ai có thể bị tổn hại bởi những hành động này.

the current system is disadvantaging low-income families.

Hệ thống hiện tại đang làm tổn hại đến các gia đình có thu nhập thấp.

we must ensure we are not disadvantaging any particular demographic.

Chúng ta phải đảm bảo rằng chúng ta không làm tổn hại đến bất kỳ nhóm nhân khẩu học nào.

the funding allocation could be disadvantaging research in certain fields.

Sự phân bổ ngân sách có thể làm tổn hại đến nghiên cứu trong một số lĩnh vực nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay