complied with regulations
tuân thủ quy định
complied fully
tuân thủ đầy đủ
complied previously
đã tuân thủ trước đó
complied promptly
tuân thủ kịp thời
complied strictly
tuân thủ nghiêm ngặt
complied requests
tuân thủ các yêu cầu
complied standards
tuân thủ các tiêu chuẩn
the research team compiled a comprehensive report on climate change.
Nhóm nghiên cứu đã biên soạn một báo cáo toàn diện về biến đổi khí hậu.
the data was carefully compiled from various sources.
Dữ liệu đã được biên soạn cẩn thận từ nhiều nguồn khác nhau.
the legal team compiled all relevant documents for the case.
Nhóm pháp lý đã biên soạn tất cả các tài liệu liên quan cho vụ án.
the journalist compiled a list of key interviewees.
Nhà báo đã biên soạn danh sách những người phỏng vấn chính.
the software compiles code into an executable program.
Phần mềm biên dịch mã thành một chương trình có thể thực thi.
the committee compiled a set of recommendations for the board.
Ban thư ký đã biên soạn một loạt các khuyến nghị cho hội đồng.
the historian compiled a detailed account of the events.
Nhà sử học đã biên soạn một bản tường thuật chi tiết về các sự kiện.
the auditor compiled financial statements for the year.
Thanh tra viên đã biên soạn báo cáo tài chính cho năm.
the librarian compiled a list of suggested reading materials.
Thủ thư đã biên soạn danh sách các tài liệu đọc được đề xuất.
the marketing team compiled customer feedback from surveys.
Nhóm marketing đã biên soạn phản hồi của khách hàng từ các cuộc khảo sát.
the government compiled statistics on unemployment rates.
Chính phủ đã biên soạn số liệu thống kê về tỷ lệ thất nghiệp.
complied with regulations
tuân thủ quy định
complied fully
tuân thủ đầy đủ
complied previously
đã tuân thủ trước đó
complied promptly
tuân thủ kịp thời
complied strictly
tuân thủ nghiêm ngặt
complied requests
tuân thủ các yêu cầu
complied standards
tuân thủ các tiêu chuẩn
the research team compiled a comprehensive report on climate change.
Nhóm nghiên cứu đã biên soạn một báo cáo toàn diện về biến đổi khí hậu.
the data was carefully compiled from various sources.
Dữ liệu đã được biên soạn cẩn thận từ nhiều nguồn khác nhau.
the legal team compiled all relevant documents for the case.
Nhóm pháp lý đã biên soạn tất cả các tài liệu liên quan cho vụ án.
the journalist compiled a list of key interviewees.
Nhà báo đã biên soạn danh sách những người phỏng vấn chính.
the software compiles code into an executable program.
Phần mềm biên dịch mã thành một chương trình có thể thực thi.
the committee compiled a set of recommendations for the board.
Ban thư ký đã biên soạn một loạt các khuyến nghị cho hội đồng.
the historian compiled a detailed account of the events.
Nhà sử học đã biên soạn một bản tường thuật chi tiết về các sự kiện.
the auditor compiled financial statements for the year.
Thanh tra viên đã biên soạn báo cáo tài chính cho năm.
the librarian compiled a list of suggested reading materials.
Thủ thư đã biên soạn danh sách các tài liệu đọc được đề xuất.
the marketing team compiled customer feedback from surveys.
Nhóm marketing đã biên soạn phản hồi của khách hàng từ các cuộc khảo sát.
the government compiled statistics on unemployment rates.
Chính phủ đã biên soạn số liệu thống kê về tỷ lệ thất nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay