conformed to
tuân thủ
conformed with
tuân thủ với
conformed behavior
hành vi tuân thủ
conformed standards
tiêu chuẩn tuân thủ
conformed rules
quy tắc tuân thủ
conformed expectations
kỳ vọng tuân thủ
conformed practices
thực tiễn tuân thủ
conformed guidelines
hướng dẫn tuân thủ
conformed policies
chính sách tuân thủ
conformed opinions
ý kiến tuân thủ
she conformed to the dress code at the office.
Cô ấy đã tuân thủ quy tắc ăn mặc tại văn phòng.
the project conformed to all safety regulations.
Dự án tuân thủ tất cả các quy định an toàn.
he conformed his behavior to the group's expectations.
Anh ấy đã điều chỉnh hành vi của mình để phù hợp với kỳ vọng của nhóm.
the design conformed to the client's specifications.
Thiết kế tuân thủ theo thông số kỹ thuật của khách hàng.
they conformed to the guidelines provided by the organization.
Họ đã tuân thủ các hướng dẫn do tổ chức cung cấp.
she conformed her speech to the audience's interests.
Cô ấy đã điều chỉnh bài phát biểu của mình cho phù hợp với sở thích của khán giả.
the new policy conformed to government regulations.
Quy định mới tuân thủ theo quy định của chính phủ.
he conformed his schedule to fit the meeting time.
Anh ấy đã điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với thời gian cuộc họp.
the artwork conformed to traditional styles.
Tác phẩm nghệ thuật tuân thủ các phong cách truyền thống.
they conformed their plans to the new circumstances.
Họ đã điều chỉnh kế hoạch của mình cho phù hợp với hoàn cảnh mới.
conformed to
tuân thủ
conformed with
tuân thủ với
conformed behavior
hành vi tuân thủ
conformed standards
tiêu chuẩn tuân thủ
conformed rules
quy tắc tuân thủ
conformed expectations
kỳ vọng tuân thủ
conformed practices
thực tiễn tuân thủ
conformed guidelines
hướng dẫn tuân thủ
conformed policies
chính sách tuân thủ
conformed opinions
ý kiến tuân thủ
she conformed to the dress code at the office.
Cô ấy đã tuân thủ quy tắc ăn mặc tại văn phòng.
the project conformed to all safety regulations.
Dự án tuân thủ tất cả các quy định an toàn.
he conformed his behavior to the group's expectations.
Anh ấy đã điều chỉnh hành vi của mình để phù hợp với kỳ vọng của nhóm.
the design conformed to the client's specifications.
Thiết kế tuân thủ theo thông số kỹ thuật của khách hàng.
they conformed to the guidelines provided by the organization.
Họ đã tuân thủ các hướng dẫn do tổ chức cung cấp.
she conformed her speech to the audience's interests.
Cô ấy đã điều chỉnh bài phát biểu của mình cho phù hợp với sở thích của khán giả.
the new policy conformed to government regulations.
Quy định mới tuân thủ theo quy định của chính phủ.
he conformed his schedule to fit the meeting time.
Anh ấy đã điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với thời gian cuộc họp.
the artwork conformed to traditional styles.
Tác phẩm nghệ thuật tuân thủ các phong cách truyền thống.
they conformed their plans to the new circumstances.
Họ đã điều chỉnh kế hoạch của mình cho phù hợp với hoàn cảnh mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay