Their opinions are concordant on the matter.
Ý kiến của họ phù hợp với nhau về vấn đề này.
The data from the two experiments were concordant.
Dữ liệu từ hai thí nghiệm phù hợp với nhau.
The results of the study were concordant with previous findings.
Kết quả nghiên cứu phù hợp với những phát hiện trước đó.
Her actions were not concordant with her words.
Hành động của cô ấy không phù hợp với lời nói của cô ấy.
It is important for the team to be concordant in their approach.
Điều quan trọng là cả nhóm phải có cách tiếp cận phù hợp.
Their music tastes are concordant.
Gu âm nhạc của họ phù hợp với nhau.
The siblings have concordant views on politics.
Những người anh em có quan điểm phù hợp về chính trị.
The teacher and students were concordant in their decision.
Giáo viên và học sinh thống nhất trong quyết định của họ.
The company's mission statement should be concordant with its values.
Tuyên bố sứ mệnh của công ty nên phù hợp với các giá trị của nó.
It's crucial for the team members to be concordant in their actions.
Điều quan trọng là các thành viên trong nhóm phải có hành động phù hợp.
Their opinions are concordant on the matter.
Ý kiến của họ phù hợp với nhau về vấn đề này.
The data from the two experiments were concordant.
Dữ liệu từ hai thí nghiệm phù hợp với nhau.
The results of the study were concordant with previous findings.
Kết quả nghiên cứu phù hợp với những phát hiện trước đó.
Her actions were not concordant with her words.
Hành động của cô ấy không phù hợp với lời nói của cô ấy.
It is important for the team to be concordant in their approach.
Điều quan trọng là cả nhóm phải có cách tiếp cận phù hợp.
Their music tastes are concordant.
Gu âm nhạc của họ phù hợp với nhau.
The siblings have concordant views on politics.
Những người anh em có quan điểm phù hợp về chính trị.
The teacher and students were concordant in their decision.
Giáo viên và học sinh thống nhất trong quyết định của họ.
The company's mission statement should be concordant with its values.
Tuyên bố sứ mệnh của công ty nên phù hợp với các giá trị của nó.
It's crucial for the team members to be concordant in their actions.
Điều quan trọng là các thành viên trong nhóm phải có hành động phù hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay