reprover

[Mỹ]/ri-PROOV-uh/
[Anh]/ri-PROOV-er/

Dịch

n. một người khiển trách; người mắng hoặc quở trách
Word Forms
số nhiềureprovers

Cụm từ & Cách kết hợp

the reprover

Vietnamese_translation

a reprover

Vietnamese_translation

gentle reprover

Vietnamese_translation

harsh reprover

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

teacher's stern reprover brought tears to the student's eyes

Người thầy nghiêm khắc khiển trách khiến học sinh rơi nước mắt

his words, though harsh, served as a gentle reprover

Tuy lời nói của anh ấy cứng rắn, nhưng nó đóng vai trò như một lời khiển trách nhẹ nhàng

she acted as a moral reprover in the community

Cô ấy đóng vai trò như một người khiển trách đạo đức trong cộng đồng

the editorial functioned as a reprover of government policies

Bài viết đóng vai trò như một lời khiển trách chính sách của chính phủ

a true friend is often a reprover when we stray

Một người bạn thật sự thường là người khiển trách khi chúng ta lạc đường

the ancient prophet served as a reprover of the king's injustice

Người tiên tri cổ đại đóng vai trò như một người khiển trách sự bất công của vua

his conscience acted as an internal reprover

Tâm hồn anh ấy đóng vai trò như một người khiển trách bên trong

the documentary was a powerful reprover of corporate greed

Bộ phim tài liệu là một lời khiển trách mạnh mẽ đối với lòng tham của doanh nghiệp

she didn't appreciate being called a reprover by her colleagues

Cô ấy không hài lòng khi bị đồng nghiệp gọi là người khiển trách

the pastor's role includes being a reprover of sin

Vai trò của mục sư bao gồm việc là người khiển trách tội lỗi

the book serves as a social reprover, challenging outdated norms

Cuốn sách đóng vai trò như một người khiển trách xã hội, thách thức các chuẩn mực lỗi thời

his constructive reprover helped improve the team's performance

Lời khiển trách mang tính xây dựng của anh ấy đã giúp cải thiện hiệu suất của đội nhóm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay