confits

[Mỹ]/[ˈkɒnfɪts]/
[Anh]/[ˈkɒnfɪts]/

Dịch

n. Một loại bánh ngọt nhỏ, thường có vị ngọt, thường được làm với hạnh nhân và trái cây ngâm đường; Một món ăn làm từ thịt hoặc cá được nấu chín chậm rãi trong chất béo của chúng.
v. Nấu (thịt hoặc cá) chậm rãi trong chất béo của chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

confits the duck

người ta kho vịt

confitting slowly

kho vịt từ từ

confits and pickles

kho vịt và muối chua

she confits

cô ấy kho

confits beautifully

kho đẹp

they confit

họ kho

confits with herbs

kho vịt với các loại thảo mộc

confits it now

kho nó ngay bây giờ

confits are ready

vịt kho đã sẵn sàng

he confitted

anh ấy đã kho

Câu ví dụ

the chicken confit was incredibly rich and flavorful.

thịt gà chiên dầu rất thơm ngon và đậm đà.

she makes a delicious duck confit with orange and rosemary.

cô ấy làm món vịt chiên dầu ngon tuyệt với cam và hương thảo.

we enjoyed a classic french confit during our trip to paris.

chúng tôi đã thưởng thức món vịt chiên dầu kiểu Pháp cổ điển trong chuyến đi của chúng tôi đến Paris.

the chef's signature dish is pork belly confit with potatoes.

món ăn đặc trưng của đầu bếp là món thịt ba chỉ chiên dầu với khoai tây.

slow-cooked goose confit is a holiday tradition in many families.

vịt chiên dầu hầm chậm là một truyền thống ngày lễ trong nhiều gia đình.

the restaurant specializes in traditional french confits and pâtés.

nhà hàng chuyên về các món vịt chiên dầu và pâté kiểu Pháp truyền thống.

he carefully rendered the duck fat for the confit.

anh ta cẩn thận lọc mỡ vịt để làm món vịt chiên dầu.

the confit's crispy skin was the best part for me.

phần da giòn của món vịt chiên dầu là phần tôi thích nhất.

they served the confit with a side of creamy polenta.

họ phục vụ món vịt chiên dầu với một đĩa polenta kem.

the aroma of garlic and herbs filled the air as the confit cooked.

mùi hương tỏi và thảo mộc lan tỏa trong không khí khi món vịt chiên dầu đang nấu.

a simple salad complements the richness of the confit perfectly.

một món salad đơn giản bổ sung hoàn hảo cho sự phong phú của món vịt chiên dầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay