confronters

[Mỹ]/[kənˈfrɒntəz]/
[Anh]/[kənˈfrɒntərz]/

Dịch

n. Những người đối mặt; những người phải đối mặt với một tình huống hoặc người khó khăn; những cá nhân tích cực thách thức hoặc đặt câu hỏi về điều gì đó.
v. (số nhiều) Đối mặt (dạng số nhiều).

Cụm từ & Cách kết hợp

confronters emerge

confrontors xuất hiện

Câu ví dụ

the company hired experienced confronters to handle difficult clients.

Công ty đã thuê những người đối phó dày dặn kinh nghiệm để xử lý những khách hàng khó tính.

are you a skilled confronter, or do you prefer to avoid conflict?

Bạn có phải là một người đối phó lành nghề hay bạn thích tránh xung đột?

the debate featured passionate confronters arguing their points.

Cuộc tranh luận có sự tham gia của những người đối phó nhiệt tình tranh luận về quan điểm của họ.

we need confronters who can remain calm under pressure.

Chúng tôi cần những người đối phó có thể giữ bình tĩnh dưới áp lực.

the police questioned several potential confronters regarding the incident.

Cảnh sát thẩm vấn một số người đối phó tiềm năng liên quan đến sự cố.

effective confronters anticipate and address potential issues proactively.

Những người đối phó hiệu quả dự đoán và giải quyết các vấn đề tiềm ẩn một cách chủ động.

the manager sought confronters to mediate between the teams.

Người quản lý tìm kiếm những người đối phó để hòa giải giữa các nhóm.

confronters often face criticism for their assertive approach.

Những người đối phó thường phải đối mặt với những lời chỉ trích về cách tiếp cận mạnh mẽ của họ.

the role requires strong confronters with excellent communication skills.

Vai trò đòi hỏi những người đối phó mạnh mẽ với kỹ năng giao tiếp xuất sắc.

confronters must be prepared for challenging and emotional situations.

Những người đối phó phải chuẩn bị cho những tình huống khó khăn và đầy cảm xúc.

the training program aims to develop future confronters within the organization.

Chương trình đào tạo nhằm mục đích phát triển những người đối phó trong tương lai trong tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay