blood congeals
máu đông lại
fat congeals
mỡ đông lại
gelatin congeals
bạch tuộc đông lại
liquid congeals
chất lỏng đông lại
ice congeals
băng đông lại
wax congeals
sáp đông lại
cream congeals
kem đông lại
chocolate congeals
sô cô la đông lại
syrup congeals
siro đông lại
glue congeals
keo đông lại
the jelly congeals in the refrigerator.
thứ đậu jelly đông lại trong tủ lạnh.
as the temperature drops, the liquid congeals.
khi nhiệt độ giảm xuống, chất lỏng đông lại.
the blood congeals quickly after the cut.
máu đông lại nhanh chóng sau vết cắt.
when the soup cools, it congeals into a thick paste.
khi súp nguội đi, nó đông lại thành một lớp bột đặc.
the fat congeals at room temperature.
mỡ đông lại ở nhiệt độ phòng.
when the mixture congeals, it forms a solid layer.
khi hỗn hợp đông lại, nó tạo thành một lớp rắn.
after a while, the chocolate congeals into a hard shell.
sau một thời gian, chocolate đông lại thành một lớp vỏ cứng.
the gravy congeals when left out too long.
nước sốt thịt đông lại khi để ngoài quá lâu.
as the cream cools, it congeals and thickens.
khi kem nguội đi, nó đông lại và đặc hơn.
the gel congeals into a firm texture.
gel đông lại thành một kết cấu chắc chắn.
blood congeals
máu đông lại
fat congeals
mỡ đông lại
gelatin congeals
bạch tuộc đông lại
liquid congeals
chất lỏng đông lại
ice congeals
băng đông lại
wax congeals
sáp đông lại
cream congeals
kem đông lại
chocolate congeals
sô cô la đông lại
syrup congeals
siro đông lại
glue congeals
keo đông lại
the jelly congeals in the refrigerator.
thứ đậu jelly đông lại trong tủ lạnh.
as the temperature drops, the liquid congeals.
khi nhiệt độ giảm xuống, chất lỏng đông lại.
the blood congeals quickly after the cut.
máu đông lại nhanh chóng sau vết cắt.
when the soup cools, it congeals into a thick paste.
khi súp nguội đi, nó đông lại thành một lớp bột đặc.
the fat congeals at room temperature.
mỡ đông lại ở nhiệt độ phòng.
when the mixture congeals, it forms a solid layer.
khi hỗn hợp đông lại, nó tạo thành một lớp rắn.
after a while, the chocolate congeals into a hard shell.
sau một thời gian, chocolate đông lại thành một lớp vỏ cứng.
the gravy congeals when left out too long.
nước sốt thịt đông lại khi để ngoài quá lâu.
as the cream cools, it congeals and thickens.
khi kem nguội đi, nó đông lại và đặc hơn.
the gel congeals into a firm texture.
gel đông lại thành một kết cấu chắc chắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay