conifers

[Mỹ]/ˈkɒnɪfəz/
[Anh]/ˈkɑːnɪfərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cây có lá giống như kim và sản xuất nón; thực vật trong nhóm bao gồm thông và thông trắng

Cụm từ & Cách kết hợp

evergreen conifers

cây thông xanh quanh năm

tall conifers

cây thông cao

native conifers

cây thông bản địa

ornamental conifers

cây thông trang trí

conifers species

các loài cây thông

deciduous conifers

cây thông rụng lá

conifers forest

rừng cây thông

conifers garden

vườn cây thông

planted conifers

cây thông trồng

small conifers

cây thông nhỏ

Câu ví dụ

conifers are an essential part of many ecosystems.

Cây thông là một phần thiết yếu của nhiều hệ sinh thái.

many conifers can survive in harsh climates.

Nhiều cây thông có thể sống sót trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

conifers provide shelter for various wildlife.

Cây thông cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loài động vật hoang dã.

the wood from conifers is widely used in construction.

Gỗ từ cây thông được sử dụng rộng rãi trong xây dựng.

conifers retain their needles throughout the winter.

Cây thông giữ lại lá kim trong suốt mùa đông.

planting conifers can help prevent soil erosion.

Trồng cây thông có thể giúp ngăn ngừa xói mòn đất.

conifers are often used in landscaping for their aesthetic appeal.

Cây thông thường được sử dụng trong thiết kế cảnh quan vì vẻ đẹp thẩm mỹ của chúng.

some conifers produce edible seeds that are nutritious.

Một số cây thông tạo ra hạt ăn được và giàu dinh dưỡng.

conifers are adapted to grow in poor soil conditions.

Cây thông thích nghi để phát triển trong điều kiện đất nghèo.

many species of conifers are evergreen, providing year-round greenery.

Nhiều loài cây thông là cây thường xanh, mang lại màu xanh quanh năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay