consanguineous

[Mỹ]/ˌkɒn.sæŋˈɡwɪn.i.əs/
[Anh]/ˌkɑːn.sæŋˈɡwɪn.i.əs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có quan hệ huyết thống; có cùng tổ tiên

Cụm từ & Cách kết hợp

consanguineous marriage

hôn nhân cùng họ

consanguineous relationships

mối quan hệ cùng họ

consanguineous families

gia đình cùng họ

consanguineous unions

liên minh cùng họ

consanguineous ties

mối ràng buộc cùng họ

consanguineous bonds

mối liên kết cùng họ

consanguineous lineage

dòng dõi cùng họ

consanguineous descent

quá trình thừa kế dòng họ

consanguineous ancestry

phả hệ cùng họ

consanguineous heritage

di sản cùng họ

Câu ví dụ

consanguineous relationships can lead to genetic disorders.

các mối quan hệ cùng huyết thống có thể dẫn đến các rối loạn di truyền.

in some cultures, consanguineous marriages are common.

ở một số nền văn hóa, hôn nhân cùng huyết thống là phổ biến.

consanguineous families often share similar traits.

các gia đình cùng huyết thống thường chia sẻ những đặc điểm tương tự.

research shows that consanguineous unions can increase health risks.

nghiên cứu cho thấy các mối hôn nhân cùng huyết thống có thể làm tăng nguy cơ sức khỏe.

consanguineous connections can strengthen family ties.

các mối quan hệ cùng huyết thống có thể củng cố các mối liên kết gia đình.

many societies have taboos against consanguineous marriages.

nhiều xã hội có những điều cấm kỵ đối với hôn nhân cùng huyết thống.

consanguineous relationships require careful consideration of genetics.

các mối quan hệ cùng huyết thống đòi hỏi phải cân nhắc kỹ lưỡng về di truyền.

some studies focus on the effects of consanguineous breeding.

một số nghiên cứu tập trung vào tác động của việc nuôi giống cùng huyết thống.

consanguineous families may face unique social challenges.

các gia đình cùng huyết thống có thể phải đối mặt với những thách thức xã hội độc đáo.

understanding consanguineous relationships is important in anthropology.

hiểu các mối quan hệ cùng huyết thống là quan trọng trong nhân học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay