consanguineous marriage
hôn nhân cùng họ
consanguineous relationships
mối quan hệ cùng họ
consanguineous families
gia đình cùng họ
consanguineous unions
liên minh cùng họ
consanguineous ties
mối ràng buộc cùng họ
consanguineous bonds
mối liên kết cùng họ
consanguineous lineage
dòng dõi cùng họ
consanguineous descent
quá trình thừa kế dòng họ
consanguineous ancestry
phả hệ cùng họ
consanguineous heritage
di sản cùng họ
consanguineous relationships can lead to genetic disorders.
các mối quan hệ cùng huyết thống có thể dẫn đến các rối loạn di truyền.
in some cultures, consanguineous marriages are common.
ở một số nền văn hóa, hôn nhân cùng huyết thống là phổ biến.
consanguineous families often share similar traits.
các gia đình cùng huyết thống thường chia sẻ những đặc điểm tương tự.
research shows that consanguineous unions can increase health risks.
nghiên cứu cho thấy các mối hôn nhân cùng huyết thống có thể làm tăng nguy cơ sức khỏe.
consanguineous connections can strengthen family ties.
các mối quan hệ cùng huyết thống có thể củng cố các mối liên kết gia đình.
many societies have taboos against consanguineous marriages.
nhiều xã hội có những điều cấm kỵ đối với hôn nhân cùng huyết thống.
consanguineous relationships require careful consideration of genetics.
các mối quan hệ cùng huyết thống đòi hỏi phải cân nhắc kỹ lưỡng về di truyền.
some studies focus on the effects of consanguineous breeding.
một số nghiên cứu tập trung vào tác động của việc nuôi giống cùng huyết thống.
consanguineous families may face unique social challenges.
các gia đình cùng huyết thống có thể phải đối mặt với những thách thức xã hội độc đáo.
understanding consanguineous relationships is important in anthropology.
hiểu các mối quan hệ cùng huyết thống là quan trọng trong nhân học.
consanguineous marriage
hôn nhân cùng họ
consanguineous relationships
mối quan hệ cùng họ
consanguineous families
gia đình cùng họ
consanguineous unions
liên minh cùng họ
consanguineous ties
mối ràng buộc cùng họ
consanguineous bonds
mối liên kết cùng họ
consanguineous lineage
dòng dõi cùng họ
consanguineous descent
quá trình thừa kế dòng họ
consanguineous ancestry
phả hệ cùng họ
consanguineous heritage
di sản cùng họ
consanguineous relationships can lead to genetic disorders.
các mối quan hệ cùng huyết thống có thể dẫn đến các rối loạn di truyền.
in some cultures, consanguineous marriages are common.
ở một số nền văn hóa, hôn nhân cùng huyết thống là phổ biến.
consanguineous families often share similar traits.
các gia đình cùng huyết thống thường chia sẻ những đặc điểm tương tự.
research shows that consanguineous unions can increase health risks.
nghiên cứu cho thấy các mối hôn nhân cùng huyết thống có thể làm tăng nguy cơ sức khỏe.
consanguineous connections can strengthen family ties.
các mối quan hệ cùng huyết thống có thể củng cố các mối liên kết gia đình.
many societies have taboos against consanguineous marriages.
nhiều xã hội có những điều cấm kỵ đối với hôn nhân cùng huyết thống.
consanguineous relationships require careful consideration of genetics.
các mối quan hệ cùng huyết thống đòi hỏi phải cân nhắc kỹ lưỡng về di truyền.
some studies focus on the effects of consanguineous breeding.
một số nghiên cứu tập trung vào tác động của việc nuôi giống cùng huyết thống.
consanguineous families may face unique social challenges.
các gia đình cùng huyết thống có thể phải đối mặt với những thách thức xã hội độc đáo.
understanding consanguineous relationships is important in anthropology.
hiểu các mối quan hệ cùng huyết thống là quan trọng trong nhân học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay