informed consenters
người đồng ý tham gia nghiên cứu
consenters agreement
sự đồng ý của người tham gia
consenters rights
quyền của người tham gia
consenters process
quy trình của người tham gia
consenters form
mẫu của người tham gia
consenters policy
chính sách của người tham gia
consenters choice
sự lựa chọn của người tham gia
consenters decision
quyết định của người tham gia
consenters requirements
yêu cầu của người tham gia
consenters involvement
sự tham gia của người tham gia
the consenters agreed on the terms of the contract.
Những người đồng ý đã đồng ý về các điều khoản của hợp đồng.
all consenters must sign the document before proceeding.
Tất cả những người đồng ý phải ký vào tài liệu trước khi tiến hành.
consenters were informed about their rights.
Những người đồng ý đã được thông báo về quyền lợi của họ.
the meeting was held to gather the consenters' opinions.
Cuộc họp được tổ chức để thu thập ý kiến của những người đồng ý.
it is important to respect the wishes of the consenters.
Điều quan trọng là phải tôn trọng mong muốn của những người đồng ý.
the consenters' feedback was crucial for the project.
Phản hồi của những người đồng ý rất quan trọng đối với dự án.
legal documents require the signatures of all consenters.
Các tài liệu pháp lý yêu cầu chữ ký của tất cả những người đồng ý.
the consenters discussed potential changes to the proposal.
Những người đồng ý đã thảo luận về những thay đổi tiềm năng đối với đề xuất.
consenters should be provided with clear information.
Những người đồng ý nên được cung cấp thông tin rõ ràng.
the role of consenters is vital in decision-making processes.
Vai trò của những người đồng ý rất quan trọng trong các quy trình ra quyết định.
informed consenters
người đồng ý tham gia nghiên cứu
consenters agreement
sự đồng ý của người tham gia
consenters rights
quyền của người tham gia
consenters process
quy trình của người tham gia
consenters form
mẫu của người tham gia
consenters policy
chính sách của người tham gia
consenters choice
sự lựa chọn của người tham gia
consenters decision
quyết định của người tham gia
consenters requirements
yêu cầu của người tham gia
consenters involvement
sự tham gia của người tham gia
the consenters agreed on the terms of the contract.
Những người đồng ý đã đồng ý về các điều khoản của hợp đồng.
all consenters must sign the document before proceeding.
Tất cả những người đồng ý phải ký vào tài liệu trước khi tiến hành.
consenters were informed about their rights.
Những người đồng ý đã được thông báo về quyền lợi của họ.
the meeting was held to gather the consenters' opinions.
Cuộc họp được tổ chức để thu thập ý kiến của những người đồng ý.
it is important to respect the wishes of the consenters.
Điều quan trọng là phải tôn trọng mong muốn của những người đồng ý.
the consenters' feedback was crucial for the project.
Phản hồi của những người đồng ý rất quan trọng đối với dự án.
legal documents require the signatures of all consenters.
Các tài liệu pháp lý yêu cầu chữ ký của tất cả những người đồng ý.
the consenters discussed potential changes to the proposal.
Những người đồng ý đã thảo luận về những thay đổi tiềm năng đối với đề xuất.
consenters should be provided with clear information.
Những người đồng ý nên được cung cấp thông tin rõ ràng.
the role of consenters is vital in decision-making processes.
Vai trò của những người đồng ý rất quan trọng trong các quy trình ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay