assentors

[Mỹ]/[əˈsɛntə(r)z]/
[Anh]/[əˈsɛntərz]/

Dịch

n. Những người đồng ý hoặc chấp thuận; Những người ủng hộ một ý tưởng hoặc đề xuất cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking assentors

Tìm kiếm người đồng thuận

pleasing assentors

Mang lại sự hài lòng cho người đồng thuận

identifying assentors

Xác định người đồng thuận

gathering assentors

Tập hợp người đồng thuận

assentors' views

Quan điểm của người đồng thuận

support from assentors

Hỗ trợ từ người đồng thuận

appealing to assentors

Kêu gọi người đồng thuận

engaging assentors

Tương tác với người đồng thuận

motivating assentors

Khuyến khích người đồng thuận

assentors' feedback

Phản hồi từ người đồng thuận

Câu ví dụ

the company sought assentors for the proposed merger agreement.

Công ty đã tìm kiếm các bên đồng ý cho thỏa thuận sáp nhập được đề xuất.

we need to identify potential assentors within the organization.

Chúng ta cần xác định các bên đồng ý tiềm năng bên trong tổ chức.

the project manager thanked the enthusiastic assentors for their support.

Quản lý dự án đã cảm ơn các bên đồng ý hào hứng vì sự ủng hộ của họ.

securing assentors was crucial for the initiative's success.

Việc đảm bảo các bên đồng ý là rất quan trọng đối với sự thành công của sáng kiến.

the board of directors included several key assentors to the plan.

Hội đồng quản trị đã bao gồm một số bên đồng ý quan trọng đối với kế hoạch.

gathering assentors demonstrated widespread support for the policy.

Việc thu thập các bên đồng ý cho thấy sự ủng hộ rộng rãi đối với chính sách.

the speaker addressed the room of eager assentors.

Người phát biểu đã nói chuyện với nhóm các bên đồng ý háo hức.

identifying assentors helped gauge the level of buy-in.

Xác định các bên đồng ý giúp đánh giá mức độ cam kết.

the proposal gained numerous assentors during the town hall meeting.

Đề xuất đã thu hút được nhiều bên đồng ý trong cuộc họp cộng đồng.

we actively solicited assentors to demonstrate stakeholder alignment.

Chúng ta tích cực tìm kiếm các bên đồng ý để chứng minh sự đồng thuận của các bên liên quan.

the team presented the findings to a group of interested assentors.

Đội ngũ đã trình bày các kết quả cho một nhóm các bên đồng ý quan tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay