conservator

[Mỹ]/'kɒnsə,veɪtə/
[Anh]/kən'sɝvətɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bảo vệ, người quản lý, người giám sát.
Word Forms
số nhiềuconservators

Cụm từ & Cách kết hợp

art conservator

nguyên cứu viên bảo tồn nghệ thuật

conservatorship

chức vụ quản hộ

museum conservator

nguyên cứu viên bảo tồn bảo tàng

Câu ví dụ

But inside, a hard-traveling team of art conservators packs an arsenal of high tech gear: an atomic-force microscope, a micro-Raman spectroscope, a nuclear magnetic resonance relaxometer.

Nhưng bên trong, một đội chuyên gia bảo tồn nghệ thuật đi nhiều nơi lại mang theo một kho vũ khí các thiết bị công nghệ cao: kính hiển vi lực nguyên tử, quang phổ kế Raman vi mô, máy đo từ trường cộng hưởng hạt nhân.

The museum hired a conservator to restore the ancient artifacts.

Nhà bảo tàng đã thuê một chuyên gia bảo tồn để khôi phục các hiện vật cổ đại.

The conservator carefully examined the painting for any signs of damage.

Chuyên gia bảo tồn đã cẩn thận kiểm tra bức tranh để tìm bất kỳ dấu hiệu hư hại nào.

As a conservator, she specializes in preserving historical documents.

Với vai trò là chuyên gia bảo tồn, cô ấy chuyên về việc bảo quản các tài liệu lịch sử.

The conservator used special techniques to clean the delicate fabric of the dress.

Chuyên gia bảo tồn đã sử dụng các kỹ thuật đặc biệt để làm sạch chất liệu vải tinh xảo của chiếc váy.

The conservator's job is to ensure the long-term preservation of valuable artworks.

Công việc của chuyên gia bảo tồn là đảm bảo việc bảo tồn lâu dài các tác phẩm nghệ thuật có giá trị.

The conservator collaborated with experts to develop a conservation plan for the historic building.

Chuyên gia bảo tồn đã hợp tác với các chuyên gia để phát triển kế hoạch bảo tồn cho tòa nhà lịch sử.

It is essential for a conservator to have a deep understanding of materials and techniques.

Điều cần thiết đối với một chuyên gia bảo tồn là phải có hiểu biết sâu sắc về vật liệu và kỹ thuật.

The conservator was praised for her meticulous attention to detail in the restoration process.

Chuyên gia bảo tồn đã được ca ngợi vì sự tỉ mỉ và cẩn thận trong quá trình phục hồi.

The conservator's expertise in conservation helped save the rare manuscript from further deterioration.

Năng lực của chuyên gia bảo tồn trong việc bảo tồn đã giúp cứu giữ bản thảo quý hiếm khỏi sự hư hỏng thêm.

The conservator is responsible for documenting the condition of the artwork before and after treatment.

Chuyên gia bảo tồn chịu trách nhiệm ghi lại tình trạng của tác phẩm nghệ thuật trước và sau khi điều trị.

Ví dụ thực tế

So art conservators have to become chemists.

Vì vậy, các nhà bảo tồn nghệ thuật phải trở thành các nhà hóa học.

Nguồn: Scishow Selected Series

But when a conservator carefully washed the fabric, the true colors reappeared.

Nhưng khi một nhà bảo tồn cẩn thận giặt vải, màu sắc thật đã xuất hiện trở lại.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2016

To recover the original, the conservator began removing the outer varnish coat.

Để khôi phục lại bản gốc, người bảo tồn bắt đầu loại bỏ lớp sơn bóng ngoài.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Slowly dissolving the varnish, the conservator uncovered crisp colors below.

Dần dần hòa tan lớp sơn bóng, người bảo tồn đã phát hiện ra những màu sắc tươi sáng bên dưới.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The father of Britney Spears has agreed to step down as conservator of her estate.

Cha của Britney Spears đã đồng ý từ chức làm người bảo trợ cho bất động sản của cô.

Nguồn: BBC World Headlines

They were given to a museum in 1926 and conservators didn't want to open and potentially damage them.

Chúng được tặng cho một bảo tàng vào năm 1926 và các nhà bảo tồn không muốn mở chúng và có thể làm hỏng chúng.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

Conservator Alexandro Logadi and his colleagues are using the latest technology to try to salvage the cities' treasures.

Nhà bảo tồn Alexandro Logadi và các đồng nghiệp của ông đang sử dụng công nghệ mới nhất để cố gắng cứu vãn những báu vật của các thành phố.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading October 2021 Collection

A century after this modification, art conservators analyzed and removed the overpainting with select solvents.

Một thế kỷ sau khi sửa đổi này, các nhà bảo tồn nghệ thuật đã phân tích và loại bỏ lớp sơn chồng bằng các dung môi được chọn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Without science, conservators could accidentally turn a work of art into, well, kind of a mess.

Nếu không có khoa học, các nhà bảo tồn có thể vô tình biến một tác phẩm nghệ thuật thành, ừ, một mớ hỗn độn.

Nguồn: Scishow Selected Series

There's word tonight that Jamie Spears, father of Britney Spears, has agreed to step down as conservator of her estate.

Đêm nay có tin tức cho biết Jamie Spears, cha của Britney Spears, đã đồng ý từ chức làm người bảo trợ cho bất động sản của cô.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay