consortium

[Mỹ]/kən'sɔːtɪəm/
[Anh]/kən'sɔrtɪəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm các công ty hoặc ngân hàng hợp tác với nhau để hình thành một liên minh tài chính, liên doanh.
Word Forms
số nhiềuconsortiums

Cụm từ & Cách kết hợp

business consortium

tập đoàn kinh doanh

academic consortium

tập đoàn học thuật

Câu ví dụ

the consortium have made a conditional offer.

tập đoàn đã đưa ra một đề nghị có điều kiện.

the consortium could proceed with the plan.

tập đoàn có thể tiến hành kế hoạch.

a consortium of dealers bid a world record price for a snuff box.

một tập đoàn các nhà bán hàng đã đấu giá mức giá kỷ lục thế giới cho một hộp tàng trữ.

The consortium of companies joined forces to bid on the project.

Tập đoàn các công ty đã hợp tác để đấu thầu dự án.

The consortium of universities collaborated on a research project.

Tập đoàn các trường đại học đã hợp tác trong một dự án nghiên cứu.

The consortium of investors pooled their resources to fund the startup.

Tập đoàn các nhà đầu tư đã tập hợp nguồn lực của họ để tài trợ cho công ty khởi nghiệp.

The consortium of airlines formed a partnership to offer more flight options.

Tập đoàn các hãng hàng không đã thành lập quan hệ đối tác để cung cấp nhiều lựa chọn chuyến bay hơn.

The consortium of museums worked together to organize a special exhibition.

Tập đoàn các viện bảo tàng đã hợp tác để tổ chức một cuộc triển lãm đặc biệt.

The consortium of banks provided funding for the infrastructure project.

Tập đoàn các ngân hàng đã cung cấp nguồn tài trợ cho dự án cơ sở hạ tầng.

The consortium of technology companies developed a new software platform.

Tập đoàn các công ty công nghệ đã phát triển một nền tảng phần mềm mới.

The consortium of publishers collaborated on a series of educational books.

Tập đoàn các nhà xuất bản đã hợp tác trong một loạt sách giáo dục.

The consortium of hospitals shared resources to improve patient care.

Tập đoàn các bệnh viện đã chia sẻ nguồn lực để cải thiện chất lượng chăm sóc bệnh nhân.

The consortium of farmers worked together to negotiate better prices for their crops.

Tập đoàn các nông dân đã hợp tác để thương lượng giá tốt hơn cho cây trồng của họ.

Ví dụ thực tế

Target Malaria, an international research consortium, is working on a solution.

Target Malaria, một tập đoàn nghiên cứu quốc tế, đang nỗ lực tìm ra giải pháp.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The company's overseas business director, Zhu Lintao, says their firm is leading an international consortium.

Giám đốc kinh doanh quốc tế của công ty, Zhu Lintao, cho biết công ty của họ đang dẫn đầu một tập đoàn quốc tế.

Nguồn: CRI Online April 2019 Collection

The Li-Fi consortium reckons more than 10 Gbps is possible.

Tập đoàn Li-Fi cho rằng băng thông trên 10 Gbps là có thể.

Nguồn: The Economist - Technology

French participation in the Airbus consortium was contingent on jets being put together there.

Sự tham gia của Pháp vào tập đoàn Airbus phụ thuộc vào việc các máy bay được lắp ráp ở đó.

Nguồn: The Economist (Summary)

Professor Diabate runs the experiment for target malaria, a research consortium backed by the Bill and Melinda Gates Foundation.

Giáo sư Diabate thực hiện thí nghiệm cho Target Malaria, một tập đoàn nghiên cứu được hỗ trợ bởi Quỹ Bill và Melinda Gates.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

The consortium hopes they will produce more food with higher nutritional levels.

Tập đoàn hy vọng họ sẽ sản xuất nhiều thực phẩm hơn với hàm lượng dinh dưỡng cao hơn.

Nguồn: VOA Special March 2014 Collection

The artwork was obtained with the help of Mossack Fonseca, the consortium said.

Tác phẩm nghệ thuật đã được thu được với sự giúp đỡ của Mossack Fonseca, tập đoàn cho biết.

Nguồn: VOA Special April 2016 Collection

I represent a consortium of like-minded citizens and we are concerned about Mr. Kleinfelter's safety.

Tôi đại diện cho một tập đoàn các công dân có cùng chí hướng và chúng tôi lo lắng về sự an toàn của ông Kleinfelter.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

In July three American-led consortia had been lined up to bid for the contract.

Vào tháng 7, ba tập đoàn do Mỹ dẫn đầu đã được sắp xếp để đấu thầu hợp đồng.

Nguồn: The Economist (Summary)

He notes Italy is not even part of the European consortium that makes Airbus planes.

Ông lưu ý rằng Ý thậm chí không phải là một phần của tập đoàn châu Âu sản xuất máy bay Airbus.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay