conspicuousness

[Mỹ]/kənˈspɪkjʊəsnəs/
[Anh]/kənˈspɪkjuəsnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý; trạng thái của việc nổi bật hoặc xuất sắc
Word Forms
số nhiềuconspicuousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

high conspicuousness

mức độ dễ nhận thấy cao

visual conspicuousness

mức độ dễ nhận thấy về mặt thị giác

conspicuousness factor

yếu tố dễ nhận thấy

conspicuousness level

mức độ dễ nhận thấy

increased conspicuousness

tăng mức độ dễ nhận thấy

conspicuousness effect

hiệu ứng dễ nhận thấy

conspicuousness study

nghiên cứu về mức độ dễ nhận thấy

conspicuousness measurement

đo lường mức độ dễ nhận thấy

conspicuousness design

thiết kế để dễ nhận thấy

conspicuousness assessment

đánh giá mức độ dễ nhận thấy

Câu ví dụ

his conspicuousness in the crowd made him an easy target.

Sự dễ bị chú ý của anh trong đám đông khiến anh trở thành một mục tiêu dễ dàng.

the conspicuousness of the sign helped drivers notice it from a distance.

Sự dễ bị chú ý của biển báo giúp người lái xe nhận thấy nó từ xa.

her conspicuousness at the event drew everyone's attention.

Sự dễ bị chú ý của cô tại sự kiện đã thu hút sự chú ý của mọi người.

the conspicuousness of the artwork made it the centerpiece of the gallery.

Sự dễ bị chú ý của tác phẩm nghệ thuật khiến nó trở thành trung tâm của phòng trưng bày.

his conspicuousness as a leader was evident in the way he spoke.

Sự dễ bị chú ý của anh với tư cách là một nhà lãnh đạo đã rõ ràng trong cách anh ấy nói.

the conspicuousness of her outfit made her stand out at the party.

Sự dễ bị chú ý của trang phục của cô ấy khiến cô ấy nổi bật tại bữa tiệc.

the conspicuousness of the pollution problem cannot be ignored.

Sự dễ bị chú ý của vấn đề ô nhiễm không thể bị bỏ qua.

in a world of conformity, conspicuousness can be a double-edged sword.

Trong một thế giới của sự tuân thủ, sự dễ bị chú ý có thể là một con dao hai lưỡi.

conspicuousness in fashion often leads to trends.

Sự dễ bị chú ý trong thời trang thường dẫn đến các xu hướng.

the conspicuousness of the new policy was met with mixed reactions.

Sự dễ bị chú ý của chính sách mới đã vấp phải những phản ứng trái chiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay