noticeability

[Mỹ]/[ˈnɒtɪsəˌbɪləti]/
[Anh]/[ˈnoʊtɪsəˌbɪləti]/

Dịch

n. phẩm chất dễ nhận thấy; mức độ mà một thứ gì đó dễ dàng được nhận thấy; mức độ mà một thứ gì đó nổi bật hoặc thu hút sự chú ý.
Word Forms
số nhiềunoticeabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

noticeability increased

tính dễ nhận thấy tăng lên

high noticeability

tính dễ nhận thấy cao

improving noticeability

cải thiện tính dễ nhận thấy

noticeability matters

tính dễ nhận thấy quan trọng

low noticeability

tính dễ nhận thấy thấp

assessing noticeability

đánh giá tính dễ nhận thấy

enhanced noticeability

tính dễ nhận thấy được nâng cao

noticeability test

thử nghiệm tính dễ nhận thấy

increased noticeability

tính dễ nhận thấy tăng lên

ensure noticeability

đảm bảo tính dễ nhận thấy

Câu ví dụ

the product's noticeability was enhanced with brighter packaging.

Khả năng nhận biết của sản phẩm đã được tăng cường với bao bì tươi sáng hơn.

increased noticeability is crucial for roadside signage.

Khả năng nhận biết tăng lên rất quan trọng đối với biển báo đường.

we aimed for maximum noticeability in the advertising campaign.

Chúng tôi hướng tới khả năng nhận biết tối đa trong chiến dịch quảng cáo.

the app's noticeability improved after the redesign.

Khả năng nhận biết của ứng dụng đã được cải thiện sau khi thiết kế lại.

high contrast colors improve the noticeability of text.

Màu sắc tương phản cao cải thiện khả năng nhận biết văn bản.

the website prioritized noticeability for key calls to action.

Trang web ưu tiên khả năng nhận biết cho các lời kêu gọi hành động quan trọng.

we tested different designs to maximize their noticeability.

Chúng tôi đã thử nghiệm các thiết kế khác nhau để tối đa hóa khả năng nhận biết của chúng.

the goal was to ensure the logo had high noticeability.

Mục tiêu là đảm bảo logo có khả năng nhận biết cao.

poor lighting reduced the noticeability of the exhibit.

Ánh sáng yếu đã làm giảm khả năng nhận biết của triển lãm.

the new font increased the noticeability of the headings.

Kiểu chữ mới đã làm tăng khả năng nhận biết của các tiêu đề.

we analyzed data to understand noticeability patterns.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu để hiểu các xu hướng về khả năng nhận biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay