renovation

[Mỹ]/ˌrenəˈveɪʃn/
[Anh]/ˌrenəˈveɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cải tạo; sửa chữa; đại tu - quá trình sửa chữa, cải tạo hoặc đại tu các đồ vật hoặc tòa nhà.
Word Forms
số nhiềurenovations

Cụm từ & Cách kết hợp

home renovation

cải tạo nhà

office renovation

cải tạo văn phòng

kitchen renovation

cải tạo nhà bếp

bathroom renovation

sửa chữa nhà vệ sinh

commercial renovation

cải tạo thương mại

technical renovation

cải tạo kỹ thuật

renovation project

dự án cải tạo

Câu ví dụ

the renovations were done in no time .

Những cải tạo được thực hiện rất nhanh chóng.

The building has undergone major renovation.

Tòa nhà đã trải qua cải tạo lớn.

The council is to carry out extensive renovations to the building.

Hội đồng sẽ thực hiện các cải tạo lớn cho tòa nhà.

An idea of crossrail and geaxbox maintenance and electric system renovation for HD12.5 planer.

Ý tưởng về bảo trì đường sắt chéo và hệ thống điện của geaxbox và cải tạo hệ thống điện cho máy phay HD12.5.

In a wordinternal changer of hierophant is the hierophant 's adaptable renovation in the aspects of idea and action.

Nói tóm lại, người thay đổi nội tại của thầy tư tế là sự đổi mới thích ứng của thầy tư tế trong các khía cạnh ý tưởng và hành động.

Let’s get down to the nitty-gritty. Who’s going to pay for the renovations?

Hãy đi vào chi tiết. Ai sẽ trả tiền cho việc cải tạo?

Objective To observe the therapeutic effects of distal vascular flap with sural nerve for renovation of skin defect in malleoli.

Mục tiêu Quan sát hiệu quả điều trị của vạt mạch máu tận với dây thần kinh sural để tái tạo khiếm khuyết da ở vùng mắt cá chân.

Resturants in Hunter Valley and known for quiality and renovation,randing from dining to chef style.

Các nhà hàng ở Hunter Valley nổi tiếng với chất lượng và cải tạo, từ ẩm thực đến phong cách của đầu bếp.

The redistillation apparatus was made by the renovation of obsolete equipments, which was helpful for increasing the utilization rate of dormant assets.

Thiết bị tái chưng cất được chế tạo bằng cách cải tạo các thiết bị lỗi thời, điều này giúp tăng tỷ lệ sử dụng các tài sản tiềm ẩn.

The effluent treatment process after renovation is “anaerobic + aerobiotic + three-stage flocculation treatment” ,and is the longestand largest efluent disposal treatment system in present China.

Quy trình xử lý nước thải sau cải tạo là “kỵ khí + hiếu khí + xử lý flocculation ba giai đoạn”, và là hệ thống xử lý nước thải dài nhất và lớn nhất hiện nay ở Trung Quốc.

This paper introduces the application &the problems of LW - 380B sedimentation centrifuger in PVDC resin dewatering and the renovations to the centrifuger.

Bài báo này giới thiệu ứng dụng & các vấn đề của máy ly tâm lắng cặn LW - 380B trong quá trình tách nước nhựa PVDC và các cải tạo đối với máy ly tâm.

So some renovations should be made,for example,increasing the solvent ratio of propane deasphalting;using hydrofinishing instead of clay treating;mo...

Vì vậy, cần phải thực hiện một số cải tạo, chẳng hạn như tăng tỷ lệ dung môi của quá trình tách nhựa propane; sử dụng hydrofinishing thay vì xử lý bằng đất sét; mo...

His recognized ethical development mode is based on the anti-traditional and anti-infusionist principles, and has contributed much to the renovation of our ethical education.

Phương thức phát triển đạo đức được công nhận của ông dựa trên các nguyên tắc chống truyền thống và chống can thiệp, và đã đóng góp nhiều vào việc đổi mới giáo dục đạo đức của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay