contacting

[Mỹ]/[ˈkɒntæktɪŋ]/
[Anh]/[ˈkɑːntæktɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giao tiếp với ai đó; Liên lạc với ai đó; Tiếp cận ai đó; Duy trì liên lạc.
adj. Liên quan đến giao tiếp hoặc liên lạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

contacting clients

liên hệ với khách hàng

contacting support

liên hệ với bộ phận hỗ trợ

contacting them

liên hệ với họ

after contacting

sau khi liên hệ

contacting parties

liên hệ với các bên

contacting sales

liên hệ với bộ phận bán hàng

contacted already

đã liên hệ rồi

contacting potential

liên hệ với tiềm năng

contacting provider

liên hệ với nhà cung cấp

contacting staff

liên hệ với nhân viên

Câu ví dụ

we are contacting you regarding your recent order.

Chúng tôi đang liên hệ với bạn về đơn hàng gần đây của bạn.

please refrain from contacting us outside of business hours.

Vui lòng không liên hệ với chúng tôi ngoài giờ làm việc.

i'm contacting customer support for assistance with my account.

Tôi đang liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng để được hỗ trợ về tài khoản của tôi.

after contacting the supplier, we confirmed the delivery date.

Sau khi liên hệ với nhà cung cấp, chúng tôi đã xác nhận ngày giao hàng.

she's contacting potential investors to secure funding for her startup.

Cô ấy đang liên hệ với các nhà đầu tư tiềm năng để đảm bảo nguồn tài trợ cho startup của mình.

he's contacting the hotel to confirm his reservation.

Anh ấy đang liên hệ với khách sạn để xác nhận đặt phòng của mình.

the company is contacting employees about the new policy changes.

Công ty đang liên hệ với nhân viên về những thay đổi chính sách mới.

i'm contacting the editor with a manuscript for review.

Tôi đang liên hệ với biên tập viên với một bản thảo để xem xét.

they are contacting local schools to promote their educational program.

Họ đang liên hệ với các trường học địa phương để quảng bá chương trình giáo dục của họ.

we'll be contacting you shortly to schedule an interview.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn ngay trong thời gian ngắn để lên lịch phỏng vấn.

i'm contacting the it department about a network issue.

Tôi đang liên hệ với bộ phận IT về một sự cố mạng.

the museum is contacting volunteers for the upcoming exhibition.

Bảo tàng đang liên hệ với các tình nguyện viên cho cuộc triển lãm sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay