contaminant

[Mỹ]/kən'tæmɪnənt/
[Anh]/kən'tæmɪnənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất ô nhiễm, tạp chất
Word Forms
số nhiềucontaminants

Cụm từ & Cách kết hợp

organic contaminant

chất gây ô nhiễm hữu cơ

air contaminant

chất gây ô nhiễm không khí

Câu ví dụ

houses made uninhabitable by radioactive contaminant

nhà ở không thể ở được do chất ô nhiễm phóng xạ

Endocrine disruption by environmental contaminants has recently emerged as a new subdiscipline of environmental toxicology.

Rối loạn nội tiết do các chất ô nhiễm môi trường gần đây đã nổi lên như một chuyên ngành phụ mới của độc học môi trường.

Say in findings report, the chemical contaminant that exists generally in French household is acerbity salt of formaldehyde, aldehyde, phthalein and DDVP.

Theo báo cáo kết quả, chất ô nhiễm hóa học thường tồn tại trong hộ gia đình Pháp là muối đắng của formaldehyde, aldehyde, phthalein và DDVP.

Phytostabilization: Immobilization of a contaminant through absorption and accumulation by roots, adsorption onto roots, or precipitation within the root zone of plants.

Phytostabilization: Immobil hóa chất gây ô nhiễm thông qua sự hấp thụ và tích lũy bởi rễ, hấp phụ lên rễ hoặc kết tủa trong vùng rễ của thực vật.

Instead, their test tube was filled with some "contaminant": A high molecular weight polymer they would soon identify as the first actin-binding protein, later called filamin A.

Thay vào đó, ống nghiệm của họ được lấp đầy một số "tạp chất": Một polyme có trọng lượng phân tử cao mà họ sẽ sớm xác định là protein liên kết với actin đầu tiên, sau này được gọi là filamin A.

The results have indicated that under the actions of WSW winds the contaminants are favored to diffuse seaward, whereas under the actions of E and ESE winds they are accumulated coastward.

Kết quả cho thấy dưới tác động của gió WSW, các chất ô nhiễm có xu hướng khuếch tán ra xa bờ, trong khi dưới tác động của gió E và ESE, chúng lại tích tụ về phía bờ.

Ví dụ thực tế

So if fear is the ultimate contaminant of attention, how do we remove it?

Vậy nếu sợ hãi là tác nhân gây ô nhiễm sự chú ý tối thượng, thì làm thế nào để loại bỏ nó?

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Officials saw contaminants from nearby construction, hospitals and mining.

Các quan chức nhận thấy các chất gây ô nhiễm từ các công trình xây dựng, bệnh viện và khai thác mỏ lân cận.

Nguồn: AP Listening Compilation June 2015

But once we add some contaminant to it, like food colouring for example, we say it's impure.

Nhưng một khi chúng ta thêm một chất gây ô nhiễm vào đó, chẳng hạn như phẩm màu thực phẩm, chúng ta nói rằng nó không tinh khiết.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Most plants remove major contaminants such as feces, pathogens, and excess nitrogen from all the water they process.

Hầu hết thực vật loại bỏ các chất gây ô nhiễm lớn như phân, mầm bệnh và nitơ thừa khỏi tất cả nước mà chúng xử lý.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Fish, you want it low in contaminants and high in omega 3s, the good fatty acids.

Cá, bạn muốn nó ít chất gây ô nhiễm và giàu omega 3, các axit béo tốt.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

They're close to contaminants or toxins.

Chúng ở gần các chất gây ô nhiễm hoặc độc tố.

Nguồn: Connection Magazine

Lieberman's team has worked with 18 other universities across the United States to discover the most common contaminants.

Đội ngũ của Lieberman đã hợp tác với 18 trường đại học khác trên khắp Hoa Kỳ để tìm ra những chất gây ô nhiễm phổ biến nhất.

Nguồn: VOA Special March 2017 Collection

The water is infected with harmful bacteria or other contaminants.

Nước bị nhiễm vi khuẩn gây hại hoặc các chất gây ô nhiễm khác.

Nguồn: VOA Special August 2015 Collection

It's capturing contaminants, keeping your water odor and taste positive, etc.

Nó đang loại bỏ các chất gây ô nhiễm, giữ cho nước của bạn có mùi và vị tích cực, v.v.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

Washing removes bacteria and other contaminants from the surface of the vegetable.

Rửa sạch loại bỏ vi khuẩn và các chất gây ô nhiễm khác khỏi bề mặt rau quả.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay