pollutant

[Mỹ]/pəˈluːtənt/
[Anh]/pəˈluːtənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất gây ô nhiễm, đặc biệt là chất thải công nghiệp
Word Forms
số nhiềupollutants

Cụm từ & Cách kết hợp

Air pollutant

chất gây ô nhiễm không khí

Water pollutant

Ô nhiễm nước

Harmful pollutant

Tác nhân gây ô nhiễm có hại

pollutant discharge

xả chất gây ô nhiễm

pollutant emission

phát thải chất gây ô nhiễm

atmospheric pollutant

chất gây ô nhiễm khí quyển

pollutant source

Nguồn gây ô nhiễm

chemical pollutant

chất gây ô nhiễm

persistent pollutant

ô nhiễm dai dẳng

Câu ví dụ

Pollutants are constantly being released into the atmosphere.

Các chất gây ô nhiễm liên tục được thải vào khí quyển.

dissoluble airborne pollutants brought back to the earth as rain.

các chất ô nhiễm trên không hòa tan được đưa trở lại Trái Đất dưới dạng mưa.

As a new technology of organic pollutant degradation, the photocalalytic method, which effectively decomposes nondegradable pollutants, is becoming increasingly important in wastewater treatment.

Là một công nghệ mới trong quá trình phân hủy ô nhiễm hữu cơ, phương pháp photocalalytic, có khả năng phân hủy hiệu quả các chất ô nhiễm không thể phân hủy, ngày càng trở nên quan trọng trong xử lý nước thải.

No significant correlation was observed between diatom red tide and alongshore pollutants discharge.

Không có tương quan đáng kể nào được quan sát thấy giữa tảo đỏ và xả chất gây ô nhiễm ven biển.

The particulates have more acidic pollutants with strong acidity and have the corrodibility to grottoes.

Các hạt có nhiều chất ô nhiễm có tính axit hơn, có độ axit mạnh và có khả năng ăn mòn hang động.

"Effluent standards for water pollutants from lead azide, lead styphnate and D.

"Các tiêu chuẩn về nước thải đối với các chất gây ô nhiễm nước từ lead azide, lead styphnate và D.

Nonbiodegradable pollutants, such as certain chlorinated hydrocarbon pesticides (e.g.DDT) and heavy metals, such as lead, copper, and zinc in some industrial effluents, accumulate in the environment.

Các chất gây ô nhiễm không phân hủy sinh học, như một số loại thuốc trừ sâu hydrocacbon clo hóa (ví dụ: DDT) và kim loại nặng, như chì, đồng và kẽm trong một số nước thải công nghiệp, tích lũy trong môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay