contemptuous

[Mỹ]/kənˈtemptʃuəs/
[Anh]/kənˈtemptʃuəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện sự khinh thường; thể hiện sự không tôn trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

contemptuous attitude

thái độ khinh thường

contemptuous behavior

hành vi khinh thường

Câu ví dụ

she was intolerant and contemptuous of the majority of the human race.

Cô ấy tỏ ra không khoan dung và khinh thường phần lớn loài người.

She's contemptuous of my humble home and poor surroundings.

Cô ấy khinh thường ngôi nhà khiêm tốn và hoàn cảnh nghèo khó của tôi.

He was utterly contemptuous of her efforts.

Anh ta hoàn toàn khinh thường những nỗ lực của cô ấy.

the aristocratic classes were contemptuous of those in trade .

giai cấp quý tộc khinh thường những người làm nghề buôn bán.

He felt people were contemptuous of his lack of sophistication.

Anh ấy cảm thấy mọi người khinh thường sự thiếu tinh tế của anh ấy.

Her voice sounded almost contemptuous.

Giọng nói của cô ấy nghe có vẻ gần như khinh thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay