continents

[Mỹ]/ˈkɒntɪnənts/
[Anh]/ˈkɑːntɪnənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các khối đất lớn trên Trái Đất; các lục địa của thế giới ngoại trừ một số khu vực nhất định

Cụm từ & Cách kết hợp

new continents

các lục địa mới

ancient continents

các lục địa cổ đại

continents collide

các lục địa va chạm

continents drift

các lục địa trôi dạt

continents unite

các lục địa hợp nhất

continents divide

các lục địa chia cắt

continents shift

các lục địa dịch chuyển

continents formed

các lục địa hình thành

continents explored

các lục địa được khám phá

continents discovered

các lục địa được phát hiện

Câu ví dụ

the continents are home to diverse cultures.

các châu lục là nơi sinh sống của nhiều nền văn hóa đa dạng.

scientists study the movement of continents.

các nhà khoa học nghiên cứu sự chuyển động của các lục địa.

there are seven continents on earth.

có bảy châu lục trên Trái Đất.

continents can be affected by climate change.

các châu lục có thể bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.

some continents are more densely populated than others.

một số châu lục đông dân hơn những châu lục khác.

continents are separated by oceans.

các châu lục được phân tách bởi các đại dương.

traveling between continents can be expensive.

việc đi lại giữa các châu lục có thể tốn kém.

continents have unique wildlife and ecosystems.

các châu lục có động vật hoang dã và hệ sinh thái độc đáo.

geologists map the features of the continents.

các nhà địa chất lập bản đồ các đặc điểm của các châu lục.

continents can experience earthquakes and volcanic activity.

các châu lục có thể xảy ra động đất và hoạt động núi lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay