regions

[Mỹ]/[ˈrɛdʒənz]/
[Anh]/[ˈrɛdʒənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khu vực hoặc phần của một quốc gia hoặc thế giới có một đặc điểm riêng biệt.; Một phần của quốc gia hoặc thế giới có đặc điểm địa lý khác nhau hoặc có những đặc điểm tương tự.; Một lĩnh vực ảnh hưởng hoặc hoạt động.; Một phần của cơ thể.
v. Chia thành các khu vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

across regions

khắp các vùng

various regions

nhiều vùng khác nhau

remote regions

các vùng xa xôi

global regions

các vùng trên toàn cầu

affected regions

các vùng bị ảnh hưởng

neighboring regions

các vùng lân cận

key regions

các vùng quan trọng

bordering regions

các vùng giáp ranh

new regions

các vùng mới

these regions

những vùng này

Câu ví dụ

several regions experienced severe drought last summer.

Nhiều khu vực đã trải qua hạn hán nghiêm trọng vào mùa hè năm ngoái.

the company expanded its operations into new regions.

Công ty đã mở rộng hoạt động sang các khu vực mới.

tourism is a major industry in coastal regions.

Du lịch là một ngành công nghiệp lớn ở các vùng ven biển.

rural regions often face challenges in accessing healthcare.

Các vùng nông thôn thường gặp phải những thách thức trong việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

the government is investing in infrastructure across all regions.

Chính phủ đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng trên tất cả các vùng.

different regions have unique cultural traditions.

Các vùng khác nhau có những truyền thống văn hóa độc đáo.

economic disparities exist between various regions.

Sự chênh lệch về kinh tế tồn tại giữa các vùng khác nhau.

the study examined demographic trends in specific regions.

Nghiên cứu đã xem xét các xu hướng nhân khẩu học ở các vùng cụ thể.

climate change is impacting vulnerable regions disproportionately.

Biến đổi khí hậu đang tác động đến các vùng dễ bị tổn thương một cách bất cân xứng.

we analyzed the political landscape of each region.

Chúng tôi đã phân tích bối cảnh chính trị của từng vùng.

the project aims to promote sustainable development in remote regions.

Dự án hướng đến thúc đẩy phát triển bền vững ở các vùng sâu vùng xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay