across regions
khắp các vùng
various regions
nhiều vùng khác nhau
remote regions
các vùng xa xôi
global regions
các vùng trên toàn cầu
affected regions
các vùng bị ảnh hưởng
neighboring regions
các vùng lân cận
key regions
các vùng quan trọng
bordering regions
các vùng giáp ranh
new regions
các vùng mới
these regions
những vùng này
several regions experienced severe drought last summer.
Nhiều khu vực đã trải qua hạn hán nghiêm trọng vào mùa hè năm ngoái.
the company expanded its operations into new regions.
Công ty đã mở rộng hoạt động sang các khu vực mới.
tourism is a major industry in coastal regions.
Du lịch là một ngành công nghiệp lớn ở các vùng ven biển.
rural regions often face challenges in accessing healthcare.
Các vùng nông thôn thường gặp phải những thách thức trong việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
the government is investing in infrastructure across all regions.
Chính phủ đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng trên tất cả các vùng.
different regions have unique cultural traditions.
Các vùng khác nhau có những truyền thống văn hóa độc đáo.
economic disparities exist between various regions.
Sự chênh lệch về kinh tế tồn tại giữa các vùng khác nhau.
the study examined demographic trends in specific regions.
Nghiên cứu đã xem xét các xu hướng nhân khẩu học ở các vùng cụ thể.
climate change is impacting vulnerable regions disproportionately.
Biến đổi khí hậu đang tác động đến các vùng dễ bị tổn thương một cách bất cân xứng.
we analyzed the political landscape of each region.
Chúng tôi đã phân tích bối cảnh chính trị của từng vùng.
the project aims to promote sustainable development in remote regions.
Dự án hướng đến thúc đẩy phát triển bền vững ở các vùng sâu vùng xa.
across regions
khắp các vùng
various regions
nhiều vùng khác nhau
remote regions
các vùng xa xôi
global regions
các vùng trên toàn cầu
affected regions
các vùng bị ảnh hưởng
neighboring regions
các vùng lân cận
key regions
các vùng quan trọng
bordering regions
các vùng giáp ranh
new regions
các vùng mới
these regions
những vùng này
several regions experienced severe drought last summer.
Nhiều khu vực đã trải qua hạn hán nghiêm trọng vào mùa hè năm ngoái.
the company expanded its operations into new regions.
Công ty đã mở rộng hoạt động sang các khu vực mới.
tourism is a major industry in coastal regions.
Du lịch là một ngành công nghiệp lớn ở các vùng ven biển.
rural regions often face challenges in accessing healthcare.
Các vùng nông thôn thường gặp phải những thách thức trong việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
the government is investing in infrastructure across all regions.
Chính phủ đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng trên tất cả các vùng.
different regions have unique cultural traditions.
Các vùng khác nhau có những truyền thống văn hóa độc đáo.
economic disparities exist between various regions.
Sự chênh lệch về kinh tế tồn tại giữa các vùng khác nhau.
the study examined demographic trends in specific regions.
Nghiên cứu đã xem xét các xu hướng nhân khẩu học ở các vùng cụ thể.
climate change is impacting vulnerable regions disproportionately.
Biến đổi khí hậu đang tác động đến các vùng dễ bị tổn thương một cách bất cân xứng.
we analyzed the political landscape of each region.
Chúng tôi đã phân tích bối cảnh chính trị của từng vùng.
the project aims to promote sustainable development in remote regions.
Dự án hướng đến thúc đẩy phát triển bền vững ở các vùng sâu vùng xa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay