convergence

[Mỹ]/kən'vɜːdʒəns/
[Anh]/kən'vɝdʒəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hội tụ, đến với nhau.
Các dạng của từ
số nhiềuconvergences

Cụm từ & Cách kết hợp

point of convergence

điểm hội tụ

economic convergence

hội tụ kinh tế

technological convergence

hội tụ công nghệ

rate of convergence

tốc độ hội tụ

uniform convergence

hội tụ đều

algorithm convergence

hội tụ của thuật toán

digital convergence

hội tụ số

quadratic convergence

hội tụ bậc hai

convergence zone

vùng hội tụ

convergence criterion

tiêu chí hội tụ

convergence criteria

các tiêu chí hội tụ

conditional convergence

hội tụ có điều kiện

absolute convergence

hội tụ tuyệt đối

Câu ví dụ

a town at the convergence of two rivers.

một thị trấn tại điểm hội tụ của hai con sông.

the convergence of lines in the distance.

sự hội tụ của các đường kẻ ở phía xa.

the convergence of popular culture and fine art.

sự hội tụ của văn hóa đại chúng và nghệ thuật tinh tế.

The resemblance of families such as the Verbenaceae and Labiate is the result of evolutionary convergence .

Sự tương đồng của các họ như Verbenaceae và Labiate là kết quả của quá trình hội tụ tiến hóa.

Continuity, uniform continuity, uniform convergence and equicontinuity are very important qualities of functions or sequence of functions.

Tính liên tục, tính liên tục đồng đều, hội tụ đều và liên tục đều là những phẩm chất rất quan trọng của hàm hoặc dãy hàm.

The concept of uniform convergence was proposed for the thorough research on the analyticity of the functions defined as limits.

Khái niệm hội tụ đều đã được đề xuất để nghiên cứu kỹ lưỡng về tính phân tích của các hàm được định nghĩa là giới hạn.

In addition Bi Feiyu handles various narrating language: whoopee, jocosity and convergence to fit to different works" connotation.

Ngoài ra, Bi Feiyu xử lý nhiều ngôn ngữ kể chuyện: tiếng cười, sự hài hước và sự hội tụ để phù hợp với các tác phẩm khác nhau.

The blind equalization algorithm is “equanimous” and the characteristic of convergence is not influenced by distortion of channel, it is fit for equalizing deep attenuation channel.

Thuật toán cân bằng hóa mù là “cân bằng” và đặc tính hội tụ không bị ảnh hưởng bởi sự biến dạng của kênh, phù hợp để cân bằng kênh suy giảm sâu.

It should be noted that the method for updating multipliers is similar but different to the surrogate subgradient method, which is more robust and stable for accelerating the convergence rate.

Cần lưu ý rằng phương pháp cập nhật các hệ số nhân tương tự như phương pháp subgradient đại diện, có tính mạnh mẽ và ổn định hơn trong việc tăng tốc tốc độ hội tụ.

Conclusions Dragons blood powder has broad-spectrum sterilization.It can clear toxic materials,remove the necrotic tissue,enable convergence wound and scabbing without skin grafting,markedl...

Kết luận: Bột máu rồng có khả năng khử trùng phổ rộng. Nó có thể loại bỏ các vật liệu độc hại, loại bỏ mô hoại, thúc đẩy sự lành vết thương và tạo da non mà không cần cấy ghép da,...

Teledata with the world's leading technology vendor providing IP-based convergence solutions, contact centre solutions, telecommunications infrastructure, wireless infrastructure.

Teledata với nhà cung cấp công nghệ hàng đầu thế giới cung cấp các giải pháp hội tụ dựa trên IP, giải pháp trung tâm liên lạc, cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng không dây.

The heuristic initializtion groups, it, in which QoS metrics are considered, can speeds up the algorithm convergence and deliver the good characteristics to the offspring.

Các nhóm khởi tạo heuristic, trong đó các chỉ số QoS được xem xét, có thể tăng tốc độ hội tụ của thuật toán và truyền đạt các đặc tính tốt cho thế hệ sau.

The results of tests show that the new subsampling method outperforms other subsampling methods in less extrema and convergence performance of the normalized mutual information.

Kết quả của các thử nghiệm cho thấy phương pháp lấy mẫu lại mới vượt trội hơn các phương pháp lấy mẫu lại khác về ít ngoại lệ hơn và hiệu suất hội tụ của thông tin tương hỗ chuẩn hóa.

Ví dụ thực tế

The convergence of these influences merged to form a school called Neoplatonism.

Sự hội tụ của những ảnh hưởng này đã hợp nhất để tạo thành một trường phái được gọi là Tân Plato giáo.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But convergence is not happening in Africa.

Nhưng sự hội tụ không xảy ra ở Châu Phi.

Nguồn: The Economist - International

Julian embraced palmistry and new-age ideals of cosmic convergence.

Julian đón nhận chiêm đoán và các tư tưởng mới nổi về sự hội tụ vũ trụ.

Nguồn: The Economist (Summary)

John Markoff wrote in his study of the counterculture's convergence with the computer industry, What the Dormouse Said.

John Markoff đã viết trong nghiên cứu của mình về sự hội tụ của văn hóa phản đối với ngành công nghiệp máy tính, What the Dormouse Said.

Nguồn: Steve Jobs Biography

He also called for an EU budget to favour economic convergence, saying France was willing to increase its contribution.

Ông cũng kêu gọi tăng ngân sách EU để ưu tiên hội tụ kinh tế, nói rằng Pháp sẵn sàng tăng đóng góp của mình.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

President Macron said he'd found points of convergence with Moscow.

Tổng thống Macron cho biết ông đã tìm thấy những điểm hội tụ với Matxcơva.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2022

And the search for songs-and their information-may be a reason for the convergence.

Và việc tìm kiếm các bài hát - và thông tin của chúng - có thể là một lý do cho sự hội tụ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2020 Collection

Perhaps it was the gift of Heaven—a happy convergence of natural laws.

Có lẽ đó là món quà từ thiên đường—một sự hội tụ may mắn của các quy luật tự nhiên.

Nguồn: Returning Home

The second point is that the convergence is achievable in less than a generation.

Điểm thứ hai là sự hội tụ có thể đạt được trong vòng chưa đến một thế hệ.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

So my story really is as much about that convergence in the Americas as it's a convergence story in Eurasia.

Vì vậy, câu chuyện của tôi thực sự xoay quanh sự hội tụ ở châu Mỹ cũng như câu chuyện về sự hội tụ ở Âu Á.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay