| số nhiều | unifications |
territorial unification
thống nhất lãnh thổ
unification of private air law
sự thống nhất luật hàng không tư nhân
We are determined to accomplish the great cause of unification of the motherland.
Chúng tôi quyết tâm thực hiện sứ mệnh lớn lao về việc thống nhất đất nước.
Tasting ideal is the unifications of representationalism and abstraction of finity and infinity.
Việc nếm thử lý tưởng là sự thống nhất của đại diện và trừu tượng của hữu hạn và vô hạn.
Liberal ideas of free trade played a role in German unification, which was preceded by a customs union, the Zollverein.
Những ý tưởng tự do thương mại đóng vai trò trong quá trình thống nhất nước Đức, vốn đã được đi trước bởi một công ước hải quan, Zollverein.
The unification of Germany in 1871 marked a significant moment in European history.
Việc thống nhất nước Đức vào năm 1871 đánh dấu một khoảnh khắc quan trọng trong lịch sử châu Âu.
The unification of the two companies will create a stronger and more competitive entity.
Việc hợp nhất của hai công ty sẽ tạo ra một thực thể mạnh mẽ và cạnh tranh hơn.
The goal of the project is the unification of different departments to streamline operations.
Mục tiêu của dự án là thống nhất các phòng ban khác nhau để hợp lý hóa hoạt động.
The unification of the country's various ethnic groups is a complex and ongoing process.
Việc thống nhất các dân tộc khác nhau của đất nước là một quá trình phức tạp và liên tục.
The political party aims for the unification of its members to present a united front in the upcoming election.
Đảng chính trị hướng tới việc thống nhất các thành viên của mình để trình bày một mặt trận thống nhất trong cuộc bầu cử sắp tới.
The unification of the two rival factions brought peace and stability to the region.
Việc thống nhất hai phe phái đối thủ đã mang lại hòa bình và ổn định cho khu vực.
The unification of the design elements created a cohesive and visually appealing product.
Việc thống nhất các yếu tố thiết kế đã tạo ra một sản phẩm gắn kết và hấp dẫn về mặt thị giác.
The unification of the team's efforts resulted in a successful outcome for the project.
Việc thống nhất nỗ lực của nhóm đã dẫn đến kết quả thành công cho dự án.
The unification of the country under one government was a long and challenging process.
Việc thống nhất đất nước dưới một chính phủ là một quá trình lâu dài và đầy thách thức.
The unification of the regulations will ensure consistency and fairness across all departments.
Việc thống nhất các quy định sẽ đảm bảo tính nhất quán và công bằng trên tất cả các phòng ban.
The country's unification ministry spokesman is Jeong Joon Hee.
Người phát ngôn bộ thống nhất của đất nước là Jeong Joon Hee.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016Well, I think working together with China, in a broader term, it helps to support the unification of Africa.
Tuyệt vời, tôi nghĩ rằng hợp tác với Trung Quốc, theo nghĩa rộng hơn, giúp hỗ trợ thống nhất châu Phi.
Nguồn: CRI Online May 2019 CollectionHe is a model, one of the models of the unification.
Ông ấy là một hình mẫu, một trong những hình mẫu của sự thống nhất.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt was a time that gave me hope that unification may come very soon.
Đó là một thời điểm khiến tôi hy vọng rằng thống nhất có thể đến rất sớm.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaThe men said the meeting was a " very positive step toward unification."
Events around the year 3100 B.C. resulted in the unification of ancient Egypt.
The unification of electricity and magnetism and the prediction of electromagnetic waves were revolutionary.
" Unification brings strength while division leads to chaos." This is a law of history.
Some €1.3 trillion ($1.7 trillion) has flowed into the east since unification in 1990.
South Korean unification minister Lee In-young has visited Panmunjom on the border with North Korea.
territorial unification
thống nhất lãnh thổ
unification of private air law
sự thống nhất luật hàng không tư nhân
We are determined to accomplish the great cause of unification of the motherland.
Chúng tôi quyết tâm thực hiện sứ mệnh lớn lao về việc thống nhất đất nước.
Tasting ideal is the unifications of representationalism and abstraction of finity and infinity.
Việc nếm thử lý tưởng là sự thống nhất của đại diện và trừu tượng của hữu hạn và vô hạn.
Liberal ideas of free trade played a role in German unification, which was preceded by a customs union, the Zollverein.
Những ý tưởng tự do thương mại đóng vai trò trong quá trình thống nhất nước Đức, vốn đã được đi trước bởi một công ước hải quan, Zollverein.
The unification of Germany in 1871 marked a significant moment in European history.
Việc thống nhất nước Đức vào năm 1871 đánh dấu một khoảnh khắc quan trọng trong lịch sử châu Âu.
The unification of the two companies will create a stronger and more competitive entity.
Việc hợp nhất của hai công ty sẽ tạo ra một thực thể mạnh mẽ và cạnh tranh hơn.
The goal of the project is the unification of different departments to streamline operations.
Mục tiêu của dự án là thống nhất các phòng ban khác nhau để hợp lý hóa hoạt động.
The unification of the country's various ethnic groups is a complex and ongoing process.
Việc thống nhất các dân tộc khác nhau của đất nước là một quá trình phức tạp và liên tục.
The political party aims for the unification of its members to present a united front in the upcoming election.
Đảng chính trị hướng tới việc thống nhất các thành viên của mình để trình bày một mặt trận thống nhất trong cuộc bầu cử sắp tới.
The unification of the two rival factions brought peace and stability to the region.
Việc thống nhất hai phe phái đối thủ đã mang lại hòa bình và ổn định cho khu vực.
The unification of the design elements created a cohesive and visually appealing product.
Việc thống nhất các yếu tố thiết kế đã tạo ra một sản phẩm gắn kết và hấp dẫn về mặt thị giác.
The unification of the team's efforts resulted in a successful outcome for the project.
Việc thống nhất nỗ lực của nhóm đã dẫn đến kết quả thành công cho dự án.
The unification of the country under one government was a long and challenging process.
Việc thống nhất đất nước dưới một chính phủ là một quá trình lâu dài và đầy thách thức.
The unification of the regulations will ensure consistency and fairness across all departments.
Việc thống nhất các quy định sẽ đảm bảo tính nhất quán và công bằng trên tất cả các phòng ban.
The country's unification ministry spokesman is Jeong Joon Hee.
Người phát ngôn bộ thống nhất của đất nước là Jeong Joon Hee.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016Well, I think working together with China, in a broader term, it helps to support the unification of Africa.
Tuyệt vời, tôi nghĩ rằng hợp tác với Trung Quốc, theo nghĩa rộng hơn, giúp hỗ trợ thống nhất châu Phi.
Nguồn: CRI Online May 2019 CollectionHe is a model, one of the models of the unification.
Ông ấy là một hình mẫu, một trong những hình mẫu của sự thống nhất.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt was a time that gave me hope that unification may come very soon.
Đó là một thời điểm khiến tôi hy vọng rằng thống nhất có thể đến rất sớm.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaThe men said the meeting was a " very positive step toward unification."
Events around the year 3100 B.C. resulted in the unification of ancient Egypt.
The unification of electricity and magnetism and the prediction of electromagnetic waves were revolutionary.
" Unification brings strength while division leads to chaos." This is a law of history.
Some €1.3 trillion ($1.7 trillion) has flowed into the east since unification in 1990.
South Korean unification minister Lee In-young has visited Panmunjom on the border with North Korea.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay