conveyer

[Mỹ]/kən'veɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một máy được sử dụng để vận chuyển hàng hóa hoặc vật liệu
Word Forms
số nhiềuconveyers

Cụm từ & Cách kết hợp

belt conveyer

băng tải

conveyer belt

băng tải

scraper conveyer

băng tải cạo

conveyer system

hệ thống băng tải

screw conveyer

băng tải vít

coal conveyer

băng tải than

Câu ví dụ

The vertical height of transmission for each set of flectional helix conveyer will be as high as 10m and the horizontal distance will be 25m.

Chiều cao thẳng đứng của truyền tải cho mỗi bộ băng tải xoắn ốc sẽ cao tới 10m và khoảng cách ngang sẽ là 25m.

Stop telling me factoid! I just don't care what kind of conveyer system is used in the airport!.

Đừng nói với tôi những sự thật vụn vặt nữa! Tôi không quan tâm loại hệ thống băng tải nào được sử dụng trong sân bay!

The conveyer belt carried the packages to the sorting area.

Băng tải đã chuyển các gói hàng đến khu vực phân loại.

The factory uses a conveyer system to move products efficiently.

Nhà máy sử dụng hệ thống băng tải để di chuyển sản phẩm một cách hiệu quả.

Workers are responsible for monitoring the conveyer belt for any issues.

Người lao động chịu trách nhiệm giám sát băng tải để phát hiện bất kỳ vấn đề nào.

The conveyer system in the warehouse helps streamline the distribution process.

Hệ thống băng tải trong kho giúp hợp lý hóa quy trình phân phối.

The conveyer belt stopped suddenly, causing a delay in production.

Băng tải đột ngột dừng lại, gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.

The conveyer mechanism is designed to handle heavy loads.

Cơ chế băng tải được thiết kế để xử lý tải trọng nặng.

The conveyer system efficiently moves luggage at the airport.

Hệ thống băng tải hiệu quả di chuyển hành lý tại sân bay.

The conveyer belt at the grocery store moves groceries to the checkout counter.

Băng tải tại cửa hàng tạp hóa chuyển các loại thực phẩm đến quầy thanh toán.

The conveyer system transports raw materials to different parts of the factory.

Hệ thống băng tải vận chuyển nguyên liệu thô đến các bộ phận khác nhau của nhà máy.

The conveyer belt is equipped with sensors to detect any blockages.

Băng tải được trang bị các cảm biến để phát hiện bất kỳ tắc nghẽn nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay