unpersuaded audience
thính giả không bị thuyết phục
unpersuaded voters
những người bỏ phiếu không bị thuyết phục
unpersuaded witnesses
những nhân chứng không bị thuyết phục
unpersuaded parties
các bên không bị thuyết phục
unpersuaded critics
những người phê bình không bị thuyết phục
unpersuaded listeners
những người nghe không bị thuyết phục
unpersuaded individuals
những cá nhân không bị thuyết phục
unpersuaded group
nhóm không bị thuyết phục
unpersuaded stakeholders
những bên liên quan không bị thuyết phục
unpersuaded team
đội ngũ không bị thuyết phục
despite his efforts, she remained unpersuaded by his arguments.
bất chấp những nỗ lực của anh ấy, cô vẫn không bị thuyết phục bởi những lập luận của anh ấy.
the jury was unpersuaded by the evidence presented.
hội thẩm đoàn không bị thuyết phục bởi những bằng chứng được đưa ra.
he felt unpersuaded after listening to the sales pitch.
anh cảm thấy không bị thuyết phục sau khi nghe bài thuyết trình bán hàng.
she remained unpersuaded, despite the testimonials.
cô vẫn không bị thuyết phục, bất chấp những lời chứng thực.
the audience was largely unpersuaded by the speaker's claims.
khán giả phần lớn không bị thuyết phục bởi những tuyên bố của diễn giả.
his friends were unpersuaded by his decision to quit his job.
những người bạn của anh ấy không bị thuyết phục bởi quyết định từ chức của anh ấy.
even after the presentation, many remained unpersuaded.
ngay cả sau buổi thuyết trình, nhiều người vẫn không bị thuyết phục.
she was unpersuaded by his charm and remained cautious.
cô không bị thuyết phục bởi sự quyến rũ của anh ấy và vẫn thận trọng.
the committee was unpersuaded by the proposed changes.
ủy ban không bị thuyết phục bởi những thay đổi được đề xuất.
he stayed unpersuaded, holding on to his original beliefs.
anh vẫn không bị thuyết phục, giữ vững niềm tin ban đầu của mình.
unpersuaded audience
thính giả không bị thuyết phục
unpersuaded voters
những người bỏ phiếu không bị thuyết phục
unpersuaded witnesses
những nhân chứng không bị thuyết phục
unpersuaded parties
các bên không bị thuyết phục
unpersuaded critics
những người phê bình không bị thuyết phục
unpersuaded listeners
những người nghe không bị thuyết phục
unpersuaded individuals
những cá nhân không bị thuyết phục
unpersuaded group
nhóm không bị thuyết phục
unpersuaded stakeholders
những bên liên quan không bị thuyết phục
unpersuaded team
đội ngũ không bị thuyết phục
despite his efforts, she remained unpersuaded by his arguments.
bất chấp những nỗ lực của anh ấy, cô vẫn không bị thuyết phục bởi những lập luận của anh ấy.
the jury was unpersuaded by the evidence presented.
hội thẩm đoàn không bị thuyết phục bởi những bằng chứng được đưa ra.
he felt unpersuaded after listening to the sales pitch.
anh cảm thấy không bị thuyết phục sau khi nghe bài thuyết trình bán hàng.
she remained unpersuaded, despite the testimonials.
cô vẫn không bị thuyết phục, bất chấp những lời chứng thực.
the audience was largely unpersuaded by the speaker's claims.
khán giả phần lớn không bị thuyết phục bởi những tuyên bố của diễn giả.
his friends were unpersuaded by his decision to quit his job.
những người bạn của anh ấy không bị thuyết phục bởi quyết định từ chức của anh ấy.
even after the presentation, many remained unpersuaded.
ngay cả sau buổi thuyết trình, nhiều người vẫn không bị thuyết phục.
she was unpersuaded by his charm and remained cautious.
cô không bị thuyết phục bởi sự quyến rũ của anh ấy và vẫn thận trọng.
the committee was unpersuaded by the proposed changes.
ủy ban không bị thuyết phục bởi những thay đổi được đề xuất.
he stayed unpersuaded, holding on to his original beliefs.
anh vẫn không bị thuyết phục, giữ vững niềm tin ban đầu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay