coronavirus

[Mỹ]/ˌkɒrəˈnaɪvəs/
[Anh]/ˌkoʊrəˈnaɪvɚs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại virus gây ra nhiễm trùng đường hô hấp; một loại virus có đặc điểm là hình dạng giống như vương miện dưới kính hiển vi

Cụm từ & Cách kết hợp

coronavirus outbreak

đại dịch coronavirus

coronavirus vaccine

vắc xin coronavirus

coronavirus symptoms

triệu chứng coronavirus

coronavirus testing

xét nghiệm coronavirus

coronavirus cases

trường hợp coronavirus

coronavirus spread

lây lan coronavirus

coronavirus safety

an toàn coronavirus

coronavirus variant

biến thể coronavirus

coronavirus response

phản ứng với coronavirus

coronavirus guidelines

hướng dẫn coronavirus

Câu ví dụ

the coronavirus pandemic changed daily life for everyone.

Đại dịch coronavirus đã thay đổi cuộc sống hàng ngày của mọi người.

many countries implemented travel restrictions due to the coronavirus.

Nhiều quốc gia đã áp đặt các hạn chế về đi lại do coronavirus.

scientists are working hard to develop a vaccine for the coronavirus.

Các nhà khoa học đang nỗ lực phát triển vắc xin cho coronavirus.

the coronavirus spread rapidly across the globe.

Coronavirus lan rộng nhanh chóng trên toàn cầu.

wearing masks became a common practice during the coronavirus outbreak.

Đeo mặt nạ đã trở thành một thói quen phổ biến trong quá trình bùng phát coronavirus.

governments urged citizens to follow guidelines to prevent the coronavirus.

Các chính phủ khuyến khích người dân tuân theo các hướng dẫn để ngăn ngừa coronavirus.

the coronavirus has affected the economy in many ways.

Coronavirus đã ảnh hưởng đến nền kinh tế theo nhiều cách.

public health officials are monitoring the situation regarding the coronavirus.

Các quan chức y tế cộng đồng đang theo dõi tình hình liên quan đến coronavirus.

education systems adapted to online learning because of the coronavirus.

Các hệ thống giáo dục đã thích ứng với việc học trực tuyến do coronavirus.

people are encouraged to get tested for the coronavirus if they show symptoms.

Người dân được khuyến khích xét nghiệm coronavirus nếu họ có bất kỳ triệu chứng nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay