quarantine

[Mỹ]/ˈkwɒrəntiːn/
[Anh]/ˈkwɔːrəntiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian cách ly được áp đặt cho các cá nhân hoặc động vật bị bệnh để ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật
vt. cách ly và hạn chế sự di chuyển của các cá nhân hoặc động vật để ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật
Word Forms
số nhiềuquarantines
quá khứ phân từquarantined
thì quá khứquarantined
hiện tại phân từquarantining
ngôi thứ ba số ítquarantines

Cụm từ & Cách kết hợp

quarantine facility

cơ sở cách ly

mandatory quarantine

cách ly bắt buộc

quarantine measures

biện pháp cách ly

plant quarantine

cách ly thực vật

quarantine inspection

kiểm tra cách ly

quarantine office

văn phòng cách ly

health quarantine

cách ly sức khỏe

quarantine certificate

giấy chứng nhận cách ly

quarantine service

dịch vụ cách ly

Câu ví dụ

many animals die in quarantine .

nhiều động vật chết trong quá trình cách ly.

Rhyncnophorus ferrugineus (Olivier) is a quarantine pest in our country.

Rhyncnophorus ferrugineus (Olivier) là một loài sâu bệnh bị cách ly ở nước ta.

James was quarantined for three weeks when he had scarlet fever.

James đã bị cách ly trong ba tuần khi anh bị sốt viêm họng.

Therefore, these methods deserve to be extensively applied in quarantine and control of codling moth in China.

Do đó, những phương pháp này xứng đáng được áp dụng rộng rãi trong việc cách ly và kiểm soát sâu đục quả táo ở Trung Quốc.

CHEN Guang-quan; ZENG Jing; ZHANG Hui-yuan; et al.Beijing Entry-Exite Inspection and Quarantine(Beijing 100026; China);

CHEN Guang-quan; ZENG Jing; ZHANG Hui-yuan; et al.Kiểm dịch xuất nhập cảnh Bắc Kinh (Bắc Kinh 100026; Trung Quốc);

The dodder is one kind of annual autoecious weed of alfalfa, cosmopolitan weed quarantine object.

Loa hoang là một loại cỏ dại tự sinh năm, cỏ dại xâm lấn toàn cầu.

Nosemosis is a quarantine disease of honeybee, which greatly hinders c olony development and reduces the yield of honeybee products.

Nosemosis là bệnh truyền nhiễm của ong mật, gây cản trở lớn đến sự phát triển của đàn ong và làm giảm sản lượng sản phẩm ong.

One such scheme involves an improved control method designed to automatically quarantine trouble spots and gerrymander the remaining grid into islands of balanced load and generation.

Một phương án như vậy liên quan đến một phương pháp điều khiển được cải tiến được thiết kế để tự động cách ly các điểm có vấn đề và phân chia lại lưới còn lại thành các đảo tải và phát cân bằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay