corpuscularian

[Mỹ]/ˌkɔːpʌskjʊˈlɛərɪən/
[Anh]/ˌkɔːrpʌskjʊˈlɛrɪən/

Dịch

adj. Liên quan đến lý thuyết cho rằng vũ trụ được cấu thành từ các hạt vi mô.
n. Một người ủng hộ triết lý corpuscularian.
Các dạng của từ
số nhiềucorpuscularians

Cụm từ & Cách kết hợp

corpuscularian philosophy

thuyết nguyên tử

corpuscularian theory

lý thuyết nguyên tử

corpuscularian hypothesis

giả thuyết nguyên tử

corpuscularian physics

vật lý học nguyên tử

corpuscularian view

quan điểm nguyên tử

corpuscularian tradition

truyền thống nguyên tử

corpuscularian mechanism

cơ chế nguyên tử

corpuscularian matter

vật chất nguyên tử

corpuscularian school

nhiếp nguyên tử

corpuscularian doctrine

đạo nguyên tử

Câu ví dụ

the corpuscularian theory dominated early modern physics and shaped scientific thinking for centuries.

Lý thuyết hạt đã thống trị vật lý hiện đại đầu tiên và định hình tư duy khoa học trong nhiều thế kỷ.

scientists embraced the corpuscularian philosophy to explain chemical reactions and molecular behavior.

Các nhà khoa học đã chấp nhận triết lý hạt để giải thích các phản ứng hóa học và hành vi phân tử.

newton's corpuscularian view of light influenced generations of physicists and shaped experimental methods.

Quan điểm hạt của Newton về ánh sáng đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ nhà vật lý và định hình các phương pháp thực nghiệm.

the corpuscularian doctrine faced criticism from wave theorists who challenged its fundamental assumptions.

Lý thuyết hạt đã phải đối mặt với sự chỉ trích từ các nhà lý thuyết sóng, những người đã thách thức các giả định cơ bản của nó.

chemists developed a corpuscularian approach to understanding matter and its transformations.

Các nhà hóa học đã phát triển một phương pháp hạt để hiểu về vật chất và các sự biến đổi của nó.

the corpuscularian hypothesis was eventually superseded by more comprehensive atomic theory.

Giả thuyết hạt cuối cùng đã bị thay thế bởi lý thuyết nguyên tử toàn diện hơn.

early physicists constructed a corpuscularian framework for their experiments and theoretical calculations.

Các nhà vật lý đầu tiên đã xây dựng một khung hạt cho các thí nghiệm và tính toán lý thuyết của họ.

the corpuscularian interpretation of optics led to important discoveries about the nature of light.

Giải thích về quang học theo quan điểm hạt đã dẫn đến những khám phá quan trọng về bản chất của ánh sáng.

robert boyle advocated for corpuscularian principles in his revolutionary work on chemistry.

Robert Boyle đã ủng hộ các nguyên lý hạt trong công trình cách mạng của ông về hóa học.

the corpuscularian model struggled to explain diffraction and interference phenomena in light.

Mô hình hạt gặp khó khăn trong việc giải thích các hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa trong ánh sáng.

many scholars abandoned corpuscularian thinking after wave optics gained widespread acceptance.

Nhiều học giả đã từ bỏ tư duy hạt sau khi quang học sóng được chấp nhận rộng rãi.

corpuscularian ideas laid important groundwork for the development of modern atomic theory.

Các ý tưởng hạt đã tạo nền tảng quan trọng cho sự phát triển của lý thuyết nguyên tử hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay