corrupters of youth
Vietnamese_translation
moral corrupters
Vietnamese_translation
political corrupters
Vietnamese_translation
power corrupters
Vietnamese_translation
moral corrupters in society must be held accountable for their destructive influence on young minds.
những người làm suy thoái đạo đức trong xã hội phải chịu trách nhiệm cho ảnh hưởng phá hoại của họ đối với tâm trí trẻ em.
political corrupters erode public trust when they abuse power for personal gain.
những người làm suy thoái chính trị làm suy giảm lòng tin của công chúng khi họ lạm dụng quyền lực để phục vụ lợi ích cá nhân.
parents worry about internet corrupters who target vulnerable children online.
cha mẹ lo lắng về những người làm suy thoái trên internet nhắm đến những đứa trẻ dễ tổn thương trực tuyến.
government corrupters undermine democratic institutions through bribery and favoritism.
những người làm suy thoái trong chính phủ làm suy yếu các cơ sở dân chủ thông qua hối lộ và thiên vị.
data corrupters in the tech industry compromise user privacy for profit.
những người làm suy thoái dữ liệu trong ngành công nghệ viễn thông làm tổn hại quyền riêng tư của người dùng để kiếm lời.
the documentary exposed corporate corrupters who prioritize profits over public safety.
phim tài liệu đã phơi bày những người làm suy thoái trong doanh nghiệp ưu tiên lợi nhuận hơn an toàn công cộng.
systemic corrupters often operate within institutions that lack proper oversight mechanisms.
những người làm suy thoái hệ thống thường hoạt động trong các tổ chức thiếu cơ chế giám sát đúng đắn.
powerful corrupters use their influence to silence critics and manipulate media narratives.
những người làm suy thoái quyền lực sử dụng ảnh hưởng của họ để làm im lặng các nhà phê bình và điều khiển các câu chuyện truyền thông.
digital corrupters spread misinformation to destabilize legitimate governments.
những người làm suy thoái số lan truyền thông tin sai lệch để làm lung lay các chính phủ hợp pháp.
the anti-corruption task force targets corrupters at every level of government.
đội ngũ chống tham nhũng nhắm vào những người làm suy thoái ở mọi cấp độ của chính phủ.
cultural corrupters challenge traditional values by promoting hedonism and materialism.
những người làm suy thoái văn hóa thách thức các giá trị truyền thống bằng cách quảng bá chủ nghĩa hưởng lạc và vật chất.
environmental corrupters face legal consequences for deliberately poisoning water supplies.
những người làm suy thoái môi trường phải đối mặt với hậu quả pháp lý vì cố ý đầu độc nguồn cung cấp nước.
corrupters of youth
Vietnamese_translation
moral corrupters
Vietnamese_translation
political corrupters
Vietnamese_translation
power corrupters
Vietnamese_translation
moral corrupters in society must be held accountable for their destructive influence on young minds.
những người làm suy thoái đạo đức trong xã hội phải chịu trách nhiệm cho ảnh hưởng phá hoại của họ đối với tâm trí trẻ em.
political corrupters erode public trust when they abuse power for personal gain.
những người làm suy thoái chính trị làm suy giảm lòng tin của công chúng khi họ lạm dụng quyền lực để phục vụ lợi ích cá nhân.
parents worry about internet corrupters who target vulnerable children online.
cha mẹ lo lắng về những người làm suy thoái trên internet nhắm đến những đứa trẻ dễ tổn thương trực tuyến.
government corrupters undermine democratic institutions through bribery and favoritism.
những người làm suy thoái trong chính phủ làm suy yếu các cơ sở dân chủ thông qua hối lộ và thiên vị.
data corrupters in the tech industry compromise user privacy for profit.
những người làm suy thoái dữ liệu trong ngành công nghệ viễn thông làm tổn hại quyền riêng tư của người dùng để kiếm lời.
the documentary exposed corporate corrupters who prioritize profits over public safety.
phim tài liệu đã phơi bày những người làm suy thoái trong doanh nghiệp ưu tiên lợi nhuận hơn an toàn công cộng.
systemic corrupters often operate within institutions that lack proper oversight mechanisms.
những người làm suy thoái hệ thống thường hoạt động trong các tổ chức thiếu cơ chế giám sát đúng đắn.
powerful corrupters use their influence to silence critics and manipulate media narratives.
những người làm suy thoái quyền lực sử dụng ảnh hưởng của họ để làm im lặng các nhà phê bình và điều khiển các câu chuyện truyền thông.
digital corrupters spread misinformation to destabilize legitimate governments.
những người làm suy thoái số lan truyền thông tin sai lệch để làm lung lay các chính phủ hợp pháp.
the anti-corruption task force targets corrupters at every level of government.
đội ngũ chống tham nhũng nhắm vào những người làm suy thoái ở mọi cấp độ của chính phủ.
cultural corrupters challenge traditional values by promoting hedonism and materialism.
những người làm suy thoái văn hóa thách thức các giá trị truyền thống bằng cách quảng bá chủ nghĩa hưởng lạc và vật chất.
environmental corrupters face legal consequences for deliberately poisoning water supplies.
những người làm suy thoái môi trường phải đối mặt với hậu quả pháp lý vì cố ý đầu độc nguồn cung cấp nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay