cosmetology

[Mỹ]/ˌkɒzməˈtɒlədʒi/
[Anh]/ˌkɑːzməˈtɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu và ứng dụng của liệu pháp làm đẹp; khoa học về mỹ phẩm và ứng dụng của chúng; phẫu thuật thẩm mỹ
Word Forms
số nhiềucosmetologies

Cụm từ & Cách kết hợp

cosmetology school

trường đào tạo thẩm mỹ

cosmetology degree

bằng cấp thẩm mỹ

cosmetology services

dịch vụ thẩm mỹ

cosmetology program

chương trình thẩm mỹ

cosmetology training

đào tạo thẩm mỹ

cosmetology license

giấy phép hành nghề thẩm mỹ

cosmetology techniques

kỹ thuật thẩm mỹ

cosmetology industry

ngành thẩm mỹ

cosmetology career

sự nghiệp thẩm mỹ

cosmetology expert

chuyên gia thẩm mỹ

Câu ví dụ

she decided to pursue a career in cosmetology.

Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực tạo mẫu.

cosmetology schools offer various training programs.

Các trường tạo mẫu cung cấp nhiều chương trình đào tạo khác nhau.

the cosmetology industry is constantly evolving.

Ngành tạo mẫu luôn không ngừng phát triển.

many people are passionate about cosmetology.

Nhiều người đam mê với lĩnh vực tạo mẫu.

she specializes in makeup artistry within cosmetology.

Cô ấy chuyên về nghệ thuật trang điểm trong lĩnh vực tạo mẫu.

cosmetology involves skincare, hair, and makeup.

Tạo mẫu bao gồm chăm sóc da, tóc và trang điểm.

he attended a cosmetology workshop last weekend.

Anh ấy đã tham dự một hội thảo tạo mẫu vào cuối tuần trước.

cosmetology professionals need to stay updated on trends.

Các chuyên gia tạo mẫu cần phải cập nhật các xu hướng.

she received her cosmetology license after completing her training.

Cô ấy đã nhận được giấy phép hành nghề tạo mẫu sau khi hoàn thành khóa đào tạo.

cosmetology services are in high demand during wedding season.

Các dịch vụ tạo mẫu rất được ưa chuộng trong mùa cưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay