ugliness

[Mỹ]/ˈʌglɪnɪs/
[Anh]/'ʌglɪnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái gì đó không dễ chịu hoặc không hấp dẫn về mặt ngoại hình, sự xấu xí
Word Forms
số nhiềuuglinesses

Câu ví dụ

The eyes redeem the face from ugliness.

Đôi mắt cứu vớt khuôn mặt khỏi sự xấu xí.

the uncompromising ugliness of her home.

sự xấu xa không thể chối bỏ của ngôi nhà của cô ấy.

he cried: "Matelote is of a dream of ugliness!

anh ta khóc: "Matelote là một giấc mơ về sự xấu xa!"

A tremendous achievement of the May 4th Movement was its public exposure of the ugliness of old stereotype and the old dogman and its call to the people to rise against them.

Một thành tựu to lớn của Phong trào 4 tháng 5 là việc phơi bày công khai sự xấu xí của khuôn mẫu cũ và kẻ cũ kỹ, đồng thời kêu gọi nhân dân đứng lên chống lại chúng.

Ridiculousness and grotesque makes people happy and confident with its beauty and fantasy.The art of ugliness sweeps beauty.It only brings pain and detest with sole banality.

Sự lố bịch và quái đản khiến mọi người hạnh phúc và tự tin với vẻ đẹp và trí tưởng tượng của nó. Nghệ thuật của sự xấu xí quét đi vẻ đẹp. Nó chỉ mang lại đau khổ và ghét bỏ với sự tầm thường duy nhất.

The ugliness of the situation was impossible to ignore.

Sự xấu xí của tình huống là không thể bỏ qua.

She couldn't stand the ugliness of the old building.

Cô ấy không thể chịu đựng được sự xấu xí của tòa nhà cũ.

His words were filled with ugliness and hatred.

Lời nói của anh ta tràn ngập sự xấu xí và thù hận.

The ugliness of the graffiti on the wall was appalling.

Sự xấu xí của những graffiti trên tường thật đáng kinh ngạc.

The ugliness of the crime shook the entire community.

Sự xấu xí của tội ác đã làm rung chuyển cả cộng đồng.

She saw the ugliness in his eyes and knew he was lying.

Cô ấy nhìn thấy sự xấu xí trong mắt anh ta và biết rằng anh ta đang nói dối.

The ugliness of his behavior made everyone uncomfortable.

Sự xấu xí của hành vi của anh ta khiến mọi người cảm thấy khó chịu.

The ugliness of the situation was a stark reminder of the harsh reality.

Sự xấu xí của tình huống là một lời nhắc nhở rõ ràng về thực tế khắc nghiệt.

The ugliness of the war left scars that would never heal.

Sự xấu xí của cuộc chiến để lại những vết sẹo không bao giờ có thể chữa lành.

Despite the ugliness of the situation, she found a glimmer of hope.

Bất chấp sự xấu xí của tình huống, cô ấy đã tìm thấy một tia hy vọng.

Ví dụ thực tế

There was enough ugliness in the world.

Có đủ sự xấu xa trên thế giới.

Nguồn: Mary and Max Original Soundtrack

It was in California that Jackie Robinson first learned the ugliness of racial hatred.

Chính ở California, Jackie Robinson mới biết được sự xấu xa của sự thù hận chủng tộc.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

There is plenty of ugliness in these stories.

Có rất nhiều sự xấu xa trong những câu chuyện này.

Nguồn: New York Times

This says everything about their hypocrisy and ugliness.

Điều này nói lên tất cả về sự đạo đức giả và sự xấu xa của họ.

Nguồn: Selected English short passages

And, as they did so, all the ugliness and violence of contemporary life would be washed away.

Và khi họ làm như vậy, tất cả sự xấu xa và bạo lực của cuộc sống hiện đại sẽ bị cuốn trôi đi.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Why is beauty damaged by ugliness?

Tại sao vẻ đẹp lại bị hủy hoại bởi sự xấu xa?

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

Perceiving it as an external defect, as an ugliness, it was a shocking discovery.

Nhận thấy nó như một khuyết điểm bên ngoài, như một sự xấu xa, đó là một khám phá gây sốc.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

To appease the parent's fear of ugliness, the child has to be blatantly pretty.

Để xoa dịu nỗi sợ hãi về sự xấu xí của cha mẹ, đứa trẻ phải xinh đẹp một cách lộ liễu.

Nguồn: The school of life

Loveliness and goodness can make the actual ugliness of our existence all the more vivid.

Sự xinh đẹp và lòng tốt có thể làm cho sự xấu xa thực tế của sự tồn tại của chúng ta trở nên sống động hơn.

Nguồn: Time difference of N hours

Fiendishly laughing, they had insisted on the low squalor, the nauseous ugliness of the nightmare.

Cười man rợ, họ đã nhấn mạnh vào sự tồi tàn thấp kém, sự xấu xa ghê tởm của cơn ác mộng.

Nguồn: Brave New World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay