| số nhiều | cosmonauts |
The cosmonauts photographed the rise of the sun in space.
Các phi hành gia đã chụp ảnh sự bình minh của mặt trời ngoài không gian.
The cosmonaut trained extensively before the space mission.
Các phi hành gia đã được huấn luyện chuyên sâu trước nhiệm vụ vào không gian.
The cosmonauts conducted experiments on the International Space Station.
Các phi hành gia đã tiến hành các thí nghiệm trên Trạm Không Gian Quốc Tế.
The cosmonauts experienced weightlessness in space.
Các phi hành gia đã trải qua tình trạng không trọng lực trong không gian.
The cosmonauts wore specialized suits during their spacewalk.
Các phi hành gia đã mặc các bộ đồ chuyên dụng trong quá trình đi bộ ngoài tàu vũ trụ.
The cosmonauts communicated with mission control on Earth.
Các phi hành gia đã liên lạc với trung tâm điều khiển trên Trái Đất.
The cosmonauts gazed at the Earth from their spacecraft.
Các phi hành gia đã ngắm nhìn Trái Đất từ tàu vũ trụ của họ.
The cosmonauts faced challenges while adapting to life in space.
Các phi hành gia đã phải đối mặt với những thách thức trong quá trình thích nghi với cuộc sống trong không gian.
The cosmonauts conducted repairs on the space station.
Các phi hành gia đã tiến hành sửa chữa trên trạm không gian.
The cosmonauts conducted scientific research in microgravity.
Các phi hành gia đã tiến hành nghiên cứu khoa học trong điều kiện vi trọng lực.
The cosmonauts experienced a sense of awe and wonder while looking at the universe.
Các phi hành gia đã trải qua cảm giác kinh ngạc và kỳ diệu khi nhìn vào vũ trụ.
The cosmonauts photographed the rise of the sun in space.
Các phi hành gia đã chụp ảnh sự bình minh của mặt trời ngoài không gian.
The cosmonaut trained extensively before the space mission.
Các phi hành gia đã được huấn luyện chuyên sâu trước nhiệm vụ vào không gian.
The cosmonauts conducted experiments on the International Space Station.
Các phi hành gia đã tiến hành các thí nghiệm trên Trạm Không Gian Quốc Tế.
The cosmonauts experienced weightlessness in space.
Các phi hành gia đã trải qua tình trạng không trọng lực trong không gian.
The cosmonauts wore specialized suits during their spacewalk.
Các phi hành gia đã mặc các bộ đồ chuyên dụng trong quá trình đi bộ ngoài tàu vũ trụ.
The cosmonauts communicated with mission control on Earth.
Các phi hành gia đã liên lạc với trung tâm điều khiển trên Trái Đất.
The cosmonauts gazed at the Earth from their spacecraft.
Các phi hành gia đã ngắm nhìn Trái Đất từ tàu vũ trụ của họ.
The cosmonauts faced challenges while adapting to life in space.
Các phi hành gia đã phải đối mặt với những thách thức trong quá trình thích nghi với cuộc sống trong không gian.
The cosmonauts conducted repairs on the space station.
Các phi hành gia đã tiến hành sửa chữa trên trạm không gian.
The cosmonauts conducted scientific research in microgravity.
Các phi hành gia đã tiến hành nghiên cứu khoa học trong điều kiện vi trọng lực.
The cosmonauts experienced a sense of awe and wonder while looking at the universe.
Các phi hành gia đã trải qua cảm giác kinh ngạc và kỳ diệu khi nhìn vào vũ trụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay