counter-spells

[Mỹ]/[ˈkaʊntəspɛlz]/
[Anh]/[ˈkaʊntərspɛlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những lời chú hoặc phép thuật được dùng để vô hiệu hóa hoặc hủy bỏ hiệu quả của phép thuật khác; một lớp phòng thủ phép thuật chống lại các phép thuật.
v. Sử dụng phép thuật để vô hiệu hóa hoặc hủy bỏ hiệu quả của phép thuật khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

counter-spells work

Bùa phản đòn hoạt động

casting counter-spells

Phát động bùa phản đòn

defending counter-spells

Bùa phản đòn phòng thủ

powerful counter-spells

Bùa phản đòn mạnh mẽ

counter-spells fail

Bùa phản đòn thất bại

using counter-spells

Sử dụng bùa phản đòn

detecting counter-spells

Phát hiện bùa phản đòn

complex counter-spells

Bùa phản đòn phức tạp

counter-spells protect

Bùa phản đòn bảo vệ

Câu ví dụ

the wizard cast powerful counter-spells to deflect the incoming attack.

Pháp sư đã niệm những phép phản đòn mạnh mẽ để tránh cuộc tấn công đang đến.

she prepared a series of counter-spells in anticipation of his dark magic.

Cô ấy đã chuẩn bị một loạt các phép phản đòn để đối phó với phép thuật tối tăm của anh ấy.

his counter-spells were swift and precise, neutralizing the enemy's efforts.

Các phép phản đòn của anh ấy nhanh chóng và chính xác, vô hiệu hóa nỗ lực của kẻ địch.

the ancient texts detailed complex counter-spells against necromancy.

Các văn bản cổ xưa đã mô tả chi tiết các phép phản đòn phức tạp chống lại sự dịch chuyển xác chết.

we need to research effective counter-spells for this particular curse.

Chúng ta cần nghiên cứu các phép phản đòn hiệu quả cho lời nguyền đặc biệt này.

the ritual required a specific sequence of counter-spells to succeed.

Lễ nghi đòi hỏi một chuỗi phép phản đòn cụ thể để thành công.

he relied on his knowledge of counter-spells to protect the village.

Anh ấy dựa vào kiến thức về các phép phản đòn để bảo vệ làng mạc.

the sorceress wove intricate counter-spells to disrupt the summoning.

Pháp sư đã dệt nên các phép phản đòn tinh xảo để làm gián đoạn việc triệu hồi.

learning counter-spells is crucial for any aspiring mage.

Học các phép phản đòn là điều cần thiết đối với bất kỳ pháp sư mới bắt đầu nào.

the battle hinged on who could cast the stronger counter-spells.

Trận chiến phụ thuộc vào ai có thể niệm phép phản đòn mạnh hơn.

she quickly devised counter-spells to negate the illusion.

Cô ấy nhanh chóng nghĩ ra các phép phản đòn để loại bỏ ảo ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay