wards

[Mỹ]/[wɔːdz]/
[Anh]/[wɔːdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoa của bệnh viện; một khu vực được bảo vệ bởi lực lượng cảnh sát; một phân khu hoặc phần của một thị trấn hoặc thành phố
v. bảo vệ hoặc giữ an toàn

Cụm từ & Cách kết hợp

wards off

xua đuổi

hospital wards

phòng bệnh viện

wards manager

người quản lý khoa

wards within

các khoa trong

wards closed

các khoa đóng

wards inspected

các khoa được kiểm tra

wards staff

nhân viên khoa

wards area

khu vực khoa

wards cleaned

các khoa được dọn dẹp

wards admitted

các khoa tiếp nhận bệnh nhân

Câu ví dụ

the hospital wards were full of patients recovering from the flu.

Các buồng bệnh viện ngập tràn bệnh nhân đang hồi phục sau cúm.

he worked tirelessly on the hospital wards, providing comfort to patients.

Anh ấy làm việc không mệt mỏi trên các buồng bệnh viện, mang lại sự thoải mái cho bệnh nhân.

the nurses moved quickly between the wards, checking on each patient.

Các y tá di chuyển nhanh chóng giữa các buồng bệnh, kiểm tra từng bệnh nhân.

visiting hours are restricted to certain times on the wards.

Giờ thăm viếng bị giới hạn vào một số thời điểm nhất định trên các buồng bệnh.

the pediatric wards were decorated with colorful drawings by the children.

Các buồng nhi khoa được trang trí bằng những bức vẽ đầy màu sắc của trẻ em.

she volunteered on the oncology wards, offering support to cancer patients.

Cô ấy tình nguyện trên các buồng ung bướu, hỗ trợ bệnh nhân ung thư.

the intensive care wards require constant monitoring of vital signs.

Các buồng chăm sóc tích cực yêu cầu theo dõi liên tục các dấu hiệu sinh tồn.

new equipment was installed on the surgical wards to improve patient care.

Thiết bị mới đã được lắp đặt trên các buồng phẫu thuật để cải thiện chất lượng chăm sóc bệnh nhân.

the head nurse was responsible for overseeing all activities on the wards.

Điều dưỡng trưởng chịu trách nhiệm giám sát tất cả các hoạt động trên các buồng bệnh.

he spent many hours walking the wards, talking to patients and staff.

Anh ấy dành nhiều giờ đi lại trên các buồng bệnh, trò chuyện với bệnh nhân và nhân viên.

the hospital is expanding its wards to accommodate more patients.

Bệnh viện đang mở rộng các buồng bệnh của mình để chứa nhiều bệnh nhân hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay