counterparts

[Mỹ]/[ˈkaʊntəpɑːts]/
[Anh]/[ˈkaʊntərpɑːts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Phù hợp hoặc tương đương với.
n. Những người giữ các chức vụ tương đương trong các tổ chức hoặc quốc gia khác nhau; Các bộ phận hoặc linh kiện tương đương; Người ngang hàng với người khác về địa vị hoặc chức năng.

Cụm từ & Cách kết hợp

counterparts meet

các đối tác gặp gỡ

counterpart agency

cơ quan đối tác

counterparts work

các đối tác làm việc

my counterpart

người đối tác của tôi

counterpart roles

vai trò của đối tác

counterpart support

hỗ trợ của đối tác

counterpart discussions

các cuộc thảo luận với đối tác

counterpart relations

quan hệ đối tác

counterpart views

quan điểm của đối tác

counterpart responsibilities

trách nhiệm của đối tác

Câu ví dụ

we need to coordinate with our counterparts in the other department.

Chúng ta cần phối hợp với đồng nghiệp trong phòng ban khác.

the sales team will meet with their counterparts from the marketing agency.

Đội ngũ bán hàng sẽ gặp gỡ đồng nghiệp từ công ty đại lý quảng cáo.

our legal team is working closely with their counterparts overseas.

Đội ngũ pháp lý của chúng tôi đang làm việc chặt chẽ với đồng nghiệp ở nước ngoài.

he sought advice from his counterparts in the industry.

Anh ấy đã tìm kiếm lời khuyên từ những người đồng nghiệp trong ngành.

the engineers compared notes with their counterparts at the factory.

Các kỹ sư đã so sánh thông tin với đồng nghiệp tại nhà máy.

the two countries' counterparts held a series of meetings.

Các đồng nghiệp của hai quốc gia đã tổ chức một loạt các cuộc họp.

she has a strong working relationship with her counterparts in the project.

Cô ấy có mối quan hệ làm việc tốt đẹp với đồng nghiệp trong dự án.

the company appointed a new manager to liaise with counterparts abroad.

Công ty đã bổ nhiệm một người quản lý mới để liên lạc với đồng nghiệp ở nước ngoài.

it's important to build good relationships with your counterparts.

Điều quan trọng là xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với đồng nghiệp của bạn.

the research team exchanged data with their counterparts at the university.

Đội ngũ nghiên cứu đã trao đổi dữ liệu với đồng nghiệp tại trường đại học.

we consulted with our counterparts to ensure a smooth transition.

Chúng tôi đã tham khảo ý kiến ​​của đồng nghiệp để đảm bảo quá trình chuyển đổi diễn ra suôn sẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay