act counterproductively
hành động một cách phản tác dụng
work counterproductively
làm việc một cách phản tác dụng
behave counterproductively
hành xử một cách phản tác dụng
backfire counterproductively
phản tác dụng một cách không mong muốn
working overtime counterproductively leads to burnout and decreased efficiency.
Làm thêm giờ một cách phản tác dụng dẫn đến kiệt sức và giảm hiệu suất.
the company counterproductively slashed its research budget, harming innovation.
Công ty cắt giảm ngân sách nghiên cứu một cách phản tác dụng, gây tổn hại đến đổi mới.
he counterproductively micromanaged every detail, frustrating his team.
Anh ấy quản lý từng chi tiết một cách phản tác dụng, làm phiền đội nhóm của mình.
the policy counterproductively increased rather than decreased bureaucracy.
Chính sách này phản tác dụng bằng cách làm tăng thay vì giảm bớt quan liêu.
she counterproductively focused on short-term gains at the expense of long-term success.
Cô ấy tập trung vào lợi ích ngắn hạn một cách phản tác dụng, ảnh hưởng đến thành công dài hạn.
the team counterproductively argued amongst themselves instead of collaborating.
Đội nhóm tranh cãi với nhau thay vì hợp tác, một hành động phản tác dụng.
the government counterproductively imposed regulations that stifled economic growth.
Chính phủ áp đặt các quy định phản tác dụng, kìm hãm tăng trưởng kinh tế.
he counterproductively refused to listen to constructive criticism.
Anh ấy từ chối lắng nghe những lời chỉ trích mang tính xây dựng một cách phản tác dụng.
the strict diet counterproductively caused weight gain due to metabolic slowdown.
Chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt phản tác dụng gây ra tăng cân do quá trình chuyển hóa chậm lại.
the marketing campaign counterproductively alienated the target audience.
Chiến dịch marketing phản tác dụng làm xa lánh đối tượng khách hàng mục tiêu.
she counterproductively hoarded resources instead of sharing them.
Cô ấy tích trữ tài nguyên thay vì chia sẻ, một hành động phản tác dụng.
the company counterproductively ignored customer feedback, leading to declining sales.
Công ty bỏ qua phản hồi của khách hàng một cách phản tác dụng, dẫn đến doanh số giảm sút.
he counterproductively tried to multitask, reducing overall productivity.
Anh ấy cố gắng đa nhiệm một cách phản tác dụng, làm giảm hiệu suất tổng thể.
the school counterproductively banned all creative expression, stifling student innovation.
Trường học cấm hoàn toàn mọi hình thức thể hiện sáng tạo, kìm hãm đổi mới của học sinh một cách phản tác dụng.
they counterproductively focused on internal politics instead of serving customers.
Họ tập trung vào chính trị nội bộ thay vì phục vụ khách hàng, một hành động phản tác dụng.
act counterproductively
hành động một cách phản tác dụng
work counterproductively
làm việc một cách phản tác dụng
behave counterproductively
hành xử một cách phản tác dụng
backfire counterproductively
phản tác dụng một cách không mong muốn
working overtime counterproductively leads to burnout and decreased efficiency.
Làm thêm giờ một cách phản tác dụng dẫn đến kiệt sức và giảm hiệu suất.
the company counterproductively slashed its research budget, harming innovation.
Công ty cắt giảm ngân sách nghiên cứu một cách phản tác dụng, gây tổn hại đến đổi mới.
he counterproductively micromanaged every detail, frustrating his team.
Anh ấy quản lý từng chi tiết một cách phản tác dụng, làm phiền đội nhóm của mình.
the policy counterproductively increased rather than decreased bureaucracy.
Chính sách này phản tác dụng bằng cách làm tăng thay vì giảm bớt quan liêu.
she counterproductively focused on short-term gains at the expense of long-term success.
Cô ấy tập trung vào lợi ích ngắn hạn một cách phản tác dụng, ảnh hưởng đến thành công dài hạn.
the team counterproductively argued amongst themselves instead of collaborating.
Đội nhóm tranh cãi với nhau thay vì hợp tác, một hành động phản tác dụng.
the government counterproductively imposed regulations that stifled economic growth.
Chính phủ áp đặt các quy định phản tác dụng, kìm hãm tăng trưởng kinh tế.
he counterproductively refused to listen to constructive criticism.
Anh ấy từ chối lắng nghe những lời chỉ trích mang tính xây dựng một cách phản tác dụng.
the strict diet counterproductively caused weight gain due to metabolic slowdown.
Chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt phản tác dụng gây ra tăng cân do quá trình chuyển hóa chậm lại.
the marketing campaign counterproductively alienated the target audience.
Chiến dịch marketing phản tác dụng làm xa lánh đối tượng khách hàng mục tiêu.
she counterproductively hoarded resources instead of sharing them.
Cô ấy tích trữ tài nguyên thay vì chia sẻ, một hành động phản tác dụng.
the company counterproductively ignored customer feedback, leading to declining sales.
Công ty bỏ qua phản hồi của khách hàng một cách phản tác dụng, dẫn đến doanh số giảm sút.
he counterproductively tried to multitask, reducing overall productivity.
Anh ấy cố gắng đa nhiệm một cách phản tác dụng, làm giảm hiệu suất tổng thể.
the school counterproductively banned all creative expression, stifling student innovation.
Trường học cấm hoàn toàn mọi hình thức thể hiện sáng tạo, kìm hãm đổi mới của học sinh một cách phản tác dụng.
they counterproductively focused on internal politics instead of serving customers.
Họ tập trung vào chính trị nội bộ thay vì phục vụ khách hàng, một hành động phản tác dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay