counterurbanize

[Mỹ]//ˌkaʊn.təˈrʌb.ən.aɪz//
[Anh]//ˌkaʊn.t̬ɚˈrʌb.ən.aɪz//

Dịch

v. Để đảo ngược quá trình đô thị hóa; chuyển dân số và doanh nghiệp từ các thành phố ra nông thôn.

Cụm từ & Cách kết hợp

counterurbanize rapidly

phát triển đô thị hóa ngược nhanh chóng

counterurbanized communities

các cộng đồng đô thị hóa ngược

people counterurbanize

con người đô thị hóa ngược

tend to counterurbanize

có xu hướng đô thị hóa ngược

counterurbanize to suburbs

đô thị hóa ngược về các vùng ngoại ô

rural areas counterurbanize

các vùng nông thôn đô thị hóa ngược

families counterurbanize

các gia đình đô thị hóa ngược

counterurbanize for lifestyle

đô thị hóa ngược vì lối sống

Câu ví dụ

many city dwellers are choosing to counterurbanize and move to rural areas seeking a quieter life.

Nhiều người dân đô thị đang chọn phản đô thị hóa và chuyển đến các vùng nông thôn để tìm kiếm cuộc sống yên tĩnh hơn.

the counterurbanization trend accelerated during the pandemic as people fled crowded cities.

Xu hướng phản đô thị hóa đã tăng tốc trong đại dịch khi mọi người bỏ chạy khỏi các thành phố đông đúc.

young professionals are increasingly counterurbanizing to remote villages for affordable housing.

Các chuyên gia trẻ tuổi ngày càng phản đô thị hóa đến các ngôi làng hẻo lánh để có nhà ở giá cả phải chăng.

the government implemented policies to encourage people to counterurbanize underdeveloped regions.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách để khuyến khích mọi người phản đô thị hóa các vùng kém phát triển.

counterurbanizing families often seek better educational opportunities for their children.

Các gia đình phản đô thị hóa thường tìm kiếm những cơ hội giáo dục tốt hơn cho con cái của họ.

the desire for natural surroundings drives many to counterurbanize each year.

Mong muốn được sống gần gũi với thiên nhiên thúc đẩy nhiều người phản đô thị hóa mỗi năm.

remote work has made it easier for urban residents to counterurbanize and work from countryside.

Làm việc từ xa đã giúp người dân đô thị dễ dàng phản đô thị hóa và làm việc từ nông thôn hơn.

counterurbanization can help revitalize declining rural economies.

Phản đô thị hóa có thể giúp hồi sinh các nền kinh tế nông thôn đang suy thoái.

some retirees choose to counterurbanize for a healthier lifestyle.

Một số người về hưu chọn phản đô thị hóa để có một lối sống lành mạnh hơn.

the counterurbanizing movement has created new challenges for rural infrastructure.

Phong trào phản đô thị hóa đã tạo ra những thách thức mới cho cơ sở hạ tầng nông thôn.

environmental concerns motivate certain groups to counterurbanize and reduce their carbon footprint.

Những lo ngại về môi trường thúc đẩy một số nhóm phản đô thị hóa và giảm lượng khí thải carbon của họ.

counterurbanization patterns vary significantly across different regions and demographics.

Các mô hình phản đô thị hóa khác nhau đáng kể ở các khu vực và nhóm nhân khẩu học khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay