county

[Mỹ]/ˈkaʊnti/
[Anh]/ˈkaʊnti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. huyện
Word Forms
số nhiềucounties

Cụm từ & Cách kết hợp

county government

chính quyền quận

county seat

trung tâm quận

rural county

quận nông thôn

urban county

quận đô thị

autonomous county

hạt tự trị

county town

thị trấn quận

county court

tòa án quận

county fair

lễ hội quận

county council

hội đồng quận

Câu ví dụ

the Met county abolition.

sự bãi bỏ quận Met.

a county grande dame.

một quý bà lớn của quận.

the decision of the County Council.

quyết định của Hội đồng Quận.

a quiet county retreat

một nơi nghỉ ngơi yên tĩnh của quận.

We drove on east to Boone County and then drove to Mountain Home, county seat of the districts northeasternmost county, Baxter.

Chúng tôi lái xe về phía đông đến Quận Boone và sau đó lái xe đến Mountain Home, trung tâm quận của quận cực đông bắc của khu vực, Baxter.

the air-raid siren atop of the County Courthouse.

còi báo động trên nóc Tòa nhà Quận.

the county council plans to build a bypass.

Hội đồng quận có kế hoạch xây dựng đường tránh.

the jump from county to Test cricket.

sự chuyển đổi từ quận sang cricket Test.

The county voted the measure down.

Quận đã bỏ phiếu phản đối đề xuất đó.

his brief is to turn round the county's fortunes.

nhiệm vụ của anh ấy là xoay chuyển vận may của quận.

fastidiously reared Home Counties gels.

các cô gái Home Counties được nuôi dưỡng một cách tỉ mỉ.

Mrs Halford, late of the County Records Office.

Bà Halford, nguyên là nhân viên của Văn phòng Lưu trữ Quận.

The county seat outvoted the smaller towns.

Trung tâm quận đã bỏ phiếu nhiều hơn các thị trấn nhỏ hơn.

Boycott was the estate agent of the Earl of Erne in County Mayo, Ireland.

Boycott là người đại diện bất động sản của Earl of Erne ở County Mayo, Ireland.

the county seat.See Synonyms at center

trung tâm quận. Xem Từ đồng nghĩa tại trung tâm

"Rice grows well in their county, particularly in their village."

Ví dụ thực tế

We are now effectively requiring all counties to close their indoor operations.

Chúng tôi hiện đang yêu cầu tất cả các quận phải đóng cửa các hoạt động trong nhà.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2020

The Mississippi Delta contains some of America's poorest counties.

Vùng đồng bằng Mississippi chứa một số quận nghèo nhất của nước Mỹ.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

From the top of the hills you can see five counties.

Từ đỉnh đồi, bạn có thể nhìn thấy năm quận.

Nguồn: Not to be taken lightly.

The damage is spread across 41 of California's 58 counties.

Thiệt hại lan rộng trên 41 trong số 58 quận của California.

Nguồn: PBS English News

Heavy rainfall hit the county on Wednesday, triggering floods and mudslides.

Trọng lượng mưa lớn đổ xuống quận vào thứ Tư, gây ra lũ lụt và sạt lở đất.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

Algeria is the largest county in area but it's mostly desert.

Algeria là quận lớn nhất về diện tích nhưng phần lớn là sa mạc.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

Yes, we are that county where nature feeds beauty to diverse hues.

Vâng, chúng tôi là quận mà thiên nhiên nuôi dưỡng vẻ đẹp đến nhiều sắc thái.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Canada is a large county with a population of about 36 million.

Canada là một quận lớn với dân số khoảng 36 triệu người.

Nguồn: Beijing Ren'ai Edition Junior High School English Grade Nine Upper Volume

She is supervisor of school counseling in Prince George's County, Maryland.

Cô ấy là giám sát viên tư vấn trường học tại Quận Prince George, Maryland.

Nguồn: VOA Slow English - America

So far 14 out of Liberia's 15 counties have reported confirmed cases.

Tính đến nay, 14 trong số 15 quận của Liberia đã báo cáo các trường hợp được xác nhận.

Nguồn: CRI Online September 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay