courting

[Mỹ]/[ˈkɔːtɪŋ]/
[Anh]/[ˈkɔːrtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình cố gắng giành được sự yêu mến của ai đó, thường là để bắt đầu một mối quan hệ lãng mạn; Hành vi có ý định gây ấn tượng với đối tác tiềm năng.
v. (thường là hẹn hò) Cố gắng giành được sự yêu mến của ai đó, thường là để bắt đầu một mối quan hệ lãng mạn; (thường là hẹn hò) Hành xử theo cách có ý định gây ấn tượng với đối tác tiềm năng; (pháp lý) Cố gắng tìm kiếm sự ủng hộ hoặc ủng hộ (ai đó, đặc biệt là một thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn).
Word Forms
số nhiềucourtings

Cụm từ & Cách kết hợp

courting favor

courting favor

courting relationship

courting relationship

courting couple

courting couple

courted heavily

courted heavily

courting period

courting period

courting attention

courting attention

courting disaster

courting disaster

courting success

courting success

courting scandal

courting scandal

courting danger

courting danger

Câu ví dụ

he began courting her with flowers and thoughtful gestures.

Anh bắt đầu chinh phục cô ấy bằng những bông hoa và những cử chỉ chu đáo.

the young man was actively courting the investor's favor.

Người thanh niên đang tích cực tìm cách lấy lòng nhà đầu tư.

their early days involved a lot of courting and romantic dinners.

Những ngày đầu của họ có rất nhiều chinh phục và những bữa tối lãng mạn.

she found his courting a bit too aggressive and overwhelming.

Cô thấy cách chinh phục của anh hơi quá mạnh mẽ và áp đảo.

the company is courting new clients with attractive offers.

Công ty đang tìm cách thu hút khách hàng mới bằng những ưu đãi hấp dẫn.

he skillfully courted public opinion with his campaign speeches.

Anh khéo léo chinh phục dư luận bằng các bài phát biểu tranh cử của mình.

the politician was courting controversy with his outspoken views.

Nhà chính trị đang cố gắng gây tranh cãi với những quan điểm thẳng thắn của mình.

they spent months courting the deal before reaching an agreement.

Họ đã dành nhiều tháng để đàm phán về thỏa thuận trước khi đạt được thỏa thuận.

the team is courting talent from rival universities.

Đội ngũ đang tìm cách thu hút tài năng từ các trường đại học đối thủ.

she enjoyed the playful courting rituals of the young couple.

Cô thích những nghi thức chinh phục vui nhộn của cặp đôi trẻ.

the museum is courting donations to fund its expansion.

Bảo tàng đang tìm cách gây quỹ để tài trợ cho việc mở rộng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay