repelling force
lực đẩy
repelling magnets
nam châm đẩy
repelling spray
dung dịch xịt đẩy
repelling barrier
rào chắn đẩy lùi
repelling effect
hiệu ứng đẩy lùi
repelling agent
chất đẩy lùi
repelling forcefield
trường lực đẩy
repelling behavior
hành vi đẩy lùi
repelling energy
năng lượng đẩy lùi
repelling waves
sóng đẩy
the repelling odor of garbage filled the air.
mùi hôi thối của rác thải đã lấp đầy không khí.
his repelling attitude pushed everyone away.
thái độ xa lánh của anh ấy đã đẩy tất cả mọi người ra xa.
the repelling force of the magnets was surprising.
lực đẩy của nam châm thật đáng ngạc nhiên.
she found the repelling behavior of the insect fascinating.
cô ấy thấy hành vi đẩy của côn trùng thật hấp dẫn.
the repelling nature of the chemical kept pests away.
tính chất đẩy của hóa chất đã giữ cho sâu bọ tránh xa.
his repelling remarks offended many people.
những lời nhận xét xa lánh của anh ấy đã xúc phạm nhiều người.
the repelling taste of the medicine made it hard to swallow.
vị đắng của thuốc khiến việc nuốt trở nên khó khăn.
they used repelling techniques to deter intruders.
họ sử dụng các kỹ thuật đẩy để ngăn chặn những kẻ xâm nhập.
her repelling demeanor made it difficult to approach her.
dáng vẻ xa lánh của cô ấy khiến mọi người khó tiếp cận cô ấy.
the repelling design of the product was intentional.
thiết kế đẩy của sản phẩm là có chủ ý.
repelling force
lực đẩy
repelling magnets
nam châm đẩy
repelling spray
dung dịch xịt đẩy
repelling barrier
rào chắn đẩy lùi
repelling effect
hiệu ứng đẩy lùi
repelling agent
chất đẩy lùi
repelling forcefield
trường lực đẩy
repelling behavior
hành vi đẩy lùi
repelling energy
năng lượng đẩy lùi
repelling waves
sóng đẩy
the repelling odor of garbage filled the air.
mùi hôi thối của rác thải đã lấp đầy không khí.
his repelling attitude pushed everyone away.
thái độ xa lánh của anh ấy đã đẩy tất cả mọi người ra xa.
the repelling force of the magnets was surprising.
lực đẩy của nam châm thật đáng ngạc nhiên.
she found the repelling behavior of the insect fascinating.
cô ấy thấy hành vi đẩy của côn trùng thật hấp dẫn.
the repelling nature of the chemical kept pests away.
tính chất đẩy của hóa chất đã giữ cho sâu bọ tránh xa.
his repelling remarks offended many people.
những lời nhận xét xa lánh của anh ấy đã xúc phạm nhiều người.
the repelling taste of the medicine made it hard to swallow.
vị đắng của thuốc khiến việc nuốt trở nên khó khăn.
they used repelling techniques to deter intruders.
họ sử dụng các kỹ thuật đẩy để ngăn chặn những kẻ xâm nhập.
her repelling demeanor made it difficult to approach her.
dáng vẻ xa lánh của cô ấy khiến mọi người khó tiếp cận cô ấy.
the repelling design of the product was intentional.
thiết kế đẩy của sản phẩm là có chủ ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay