suing someone
Kiện người khác
being sued
Đang bị kiện
suing for damages
Kiện đòi bồi thường
successfully suing
Kiện thành công
suing the company
Kiện công ty
after suing
Sau khi kiện
suing parties
Các bên kiện
suing now
Kiện ngay bây giờ
suing them
Kiện họ
sued already
Đã bị kiện rồi
the company is suing the former employee for breach of contract.
Doanh nghiệp đang kiện nhân viên cũ vì vi phạm hợp đồng.
he is suing the newspaper for libel and defamation.
Ông ấy đang kiện tờ báo vì vu khống và bôi nhọ.
they are suing the manufacturer over a defective product.
Họ đang kiện nhà sản xuất vì sản phẩm có lỗi.
the plaintiff is suing for personal injury damages.
Người nguyên告诉 đang kiện để yêu cầu bồi thường thiệt hại về người.
the government is suing the corporation for environmental violations.
Chính phủ đang kiện công ty vì vi phạm môi trường.
she is suing her landlord for failing to maintain the property.
Cô ấy đang kiện chủ nhà vì không bảo trì tài sản.
the investors are suing the firm for fraud and misrepresentation.
Các nhà đầu tư đang kiện công ty vì gian lận và sai lệch thông tin.
he is suing the airline for lost luggage and emotional distress.
Ông ấy đang kiện hãng hàng không vì mất hành lý và gây tổn thương tinh thần.
the union is suing the employer over unfair labor practices.
Hiệp hội đang kiện người sử dụng lao động vì hành vi lao động bất công.
they are suing for copyright infringement and intellectual property theft.
Họ đang kiện vì vi phạm bản quyền và trộm cắp tài sản trí tuệ.
the victim is suing for damages and punitive compensation.
Nạn nhân đang kiện để yêu cầu bồi thường thiệt hại và bồi thường hình sự.
suing someone
Kiện người khác
being sued
Đang bị kiện
suing for damages
Kiện đòi bồi thường
successfully suing
Kiện thành công
suing the company
Kiện công ty
after suing
Sau khi kiện
suing parties
Các bên kiện
suing now
Kiện ngay bây giờ
suing them
Kiện họ
sued already
Đã bị kiện rồi
the company is suing the former employee for breach of contract.
Doanh nghiệp đang kiện nhân viên cũ vì vi phạm hợp đồng.
he is suing the newspaper for libel and defamation.
Ông ấy đang kiện tờ báo vì vu khống và bôi nhọ.
they are suing the manufacturer over a defective product.
Họ đang kiện nhà sản xuất vì sản phẩm có lỗi.
the plaintiff is suing for personal injury damages.
Người nguyên告诉 đang kiện để yêu cầu bồi thường thiệt hại về người.
the government is suing the corporation for environmental violations.
Chính phủ đang kiện công ty vì vi phạm môi trường.
she is suing her landlord for failing to maintain the property.
Cô ấy đang kiện chủ nhà vì không bảo trì tài sản.
the investors are suing the firm for fraud and misrepresentation.
Các nhà đầu tư đang kiện công ty vì gian lận và sai lệch thông tin.
he is suing the airline for lost luggage and emotional distress.
Ông ấy đang kiện hãng hàng không vì mất hành lý và gây tổn thương tinh thần.
the union is suing the employer over unfair labor practices.
Hiệp hội đang kiện người sử dụng lao động vì hành vi lao động bất công.
they are suing for copyright infringement and intellectual property theft.
Họ đang kiện vì vi phạm bản quyền và trộm cắp tài sản trí tuệ.
the victim is suing for damages and punitive compensation.
Nạn nhân đang kiện để yêu cầu bồi thường thiệt hại và bồi thường hình sự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay