coveted

[Mỹ]/'kʌvitid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. rất mong muốn hoặc được tìm kiếm\nv. khao khát mãnh liệt; thèm muốn; ao ước.
Word Forms
quá khứ phân từcoveted
thì quá khứcoveted

Cụm từ & Cách kết hợp

highly coveted

được khao khát

coveted prize

phần thưởng được khao khát

coveted possession

của cải được khao khát

Câu ví dụ

coveted the new convertible;

khao khát chiếc xe mui trần mới.

the top guns in contention for the coveted post of chairman.

những người giỏi nhất tranh chấp vị trí chủ tịch được khao khát.

The boys coveted John's new hat.

Những cậu bé thèm muốn chiếc mũ mới của John.

he steadily climbed the greasy pole towards the job he coveted most.

Anh ta leo lên cột trơn nhờn một cách vững chắc hướng tới công việc mà anh ta thèm muốn nhất.

the jockey's injuries forced him to give up the coveted mount on Cool Ground.

Những chấn thương của người đua ngựa đã buộc anh ta phải từ bỏ việc cưỡi ngựa được khao khát trên Cool Ground.

it is the third time that he has waltzed off with the coveted award.

Đây là lần thứ ba anh ta lĩnh thưởng được khao khát.

Ther other boys coveted his new bat.

Những cậu bé khác cũng thèm muốn cây gậy mới của anh ta.

That you have used every ruthless stratagem to win the much-coveted promotion hasn't endeared you to your rivals.

Việc bạn đã sử dụng mọi chiến lược tàn nhẫn để giành được chức thăng tiến được khao khát rất nhiều đã không khiến bạn được lòng đối thủ.

Ví dụ thực tế

The men jockey for a coveted recliner and settle in.

Những người đàn ông tranh giành một chiếc ghế bành được ưa chuộng và ngồi xuống.

Nguồn: Time

That was one of ancient China's most coveted treasures.

Đó là một trong những báu vật được khao khát nhất của cổ đại Trung Quốc.

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

So yeah, this is her coveted classic Chanel purse.

Vậy này, đây là chiếc túi Chanel cổ điển được khao khát của cô ấy.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

So they lack necessary papers for a coveted special immigrant Visa.

Vì vậy, họ thiếu giấy tờ cần thiết cho một thị thực đặc biệt dành cho người nhập cư được khao khát.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

After a period of training, Maiko graduate to the coveted Geisha status.

Sau một thời gian đào tạo, Maiko tốt nghiệp lên vị trí Geisha được khao khát.

Nguồn: Curious Muse

These coveted plumes are passed down through generations but occasionally damaged ones need replacing.

Những chiếc lông vũ được khao khát này được truyền lại qua nhiều thế hệ, nhưng đôi khi những chiếc bị hư hỏng cần phải thay thế.

Nguồn: Human Planet

That Mr Arnault coveted Hermes is testament to its good management.

Sự khao khát Hermes của ông Arnault là minh chứng cho sự quản lý tốt của Hermes.

Nguồn: The Economist (Summary)

Here in Britain the identity of the coveted Christmas No. 1 single has been announced.

Tại đây ở Anh, danh tính của đĩa đơn Giáng sinh số 1 được khao khát nhất đã được công bố.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2017

Western European countries also coveted new markets for their goods along with wealthy trading partners.

Các nước Tây Âu cũng khao khát những thị trường mới cho hàng hóa của họ cùng với các đối tác thương mại giàu có.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

I have to wait what felt like an eternity to use that coveted new toy.

Tôi phải chờ đợi những gì cảm thấy như một kỷ nguyên để sử dụng món đồ chơi mới được khao khát đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay