dented metal
kim loại bị móp
slightly dented
móp nhẹ
denting the car
làm móp xe
dented can
chai bị móp
he dented it
anh ta đã làm nó móp
dented bumper
cản trước bị móp
getting dented
đang bị móp
dented door
cánh cửa bị móp
badly dented
móp nặng
dented side
phía bên bị móp
the car door was slightly dented after the parking incident.
Cánh cửa xe hơi bị móp nhẹ sau sự cố đỗ xe.
he accidentally dented the soda can while opening it.
Anh ta vô tình làm móp lon nước ngọt khi đang mở nó.
the metal bucket had a large dent from being dropped.
Chiếc thùng kim loại bị móp lớn do bị rơi.
i tried to straighten the dent in the fender, but it was too stubborn.
Tôi cố gắng làm phẳng vết móp trên cản trước, nhưng nó quá cứng đầu.
the shipping container had several dents from its journey.
Thùng container vận chuyển có nhiều vết móp từ chuyến đi của nó.
the old refrigerator had a noticeable dent on its side.
Tủ lạnh cũ có một vết móp rõ rệt bên hông.
he dented the bumper of my car while backing out.
Anh ta làm móp cản sau xe của tôi khi lùi xe.
the pressure gauge showed a dented reading.
Áp suất đồng hồ hiển thị một giá trị bị móp.
the steel panel was badly dented by the impact.
Tấm thép bị móp nặng do va chạm.
the dent in the wall was a reminder of the accident.
Vết móp trên tường là một lời nhắc nhở về tai nạn.
the golf ball was dented after hitting a rock.
Bóng golf bị móp sau khi đập vào một tảng đá.
dented metal
kim loại bị móp
slightly dented
móp nhẹ
denting the car
làm móp xe
dented can
chai bị móp
he dented it
anh ta đã làm nó móp
dented bumper
cản trước bị móp
getting dented
đang bị móp
dented door
cánh cửa bị móp
badly dented
móp nặng
dented side
phía bên bị móp
the car door was slightly dented after the parking incident.
Cánh cửa xe hơi bị móp nhẹ sau sự cố đỗ xe.
he accidentally dented the soda can while opening it.
Anh ta vô tình làm móp lon nước ngọt khi đang mở nó.
the metal bucket had a large dent from being dropped.
Chiếc thùng kim loại bị móp lớn do bị rơi.
i tried to straighten the dent in the fender, but it was too stubborn.
Tôi cố gắng làm phẳng vết móp trên cản trước, nhưng nó quá cứng đầu.
the shipping container had several dents from its journey.
Thùng container vận chuyển có nhiều vết móp từ chuyến đi của nó.
the old refrigerator had a noticeable dent on its side.
Tủ lạnh cũ có một vết móp rõ rệt bên hông.
he dented the bumper of my car while backing out.
Anh ta làm móp cản sau xe của tôi khi lùi xe.
the pressure gauge showed a dented reading.
Áp suất đồng hồ hiển thị một giá trị bị móp.
the steel panel was badly dented by the impact.
Tấm thép bị móp nặng do va chạm.
the dent in the wall was a reminder of the accident.
Vết móp trên tường là một lời nhắc nhở về tai nạn.
the golf ball was dented after hitting a rock.
Bóng golf bị móp sau khi đập vào một tảng đá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay