crags

[Mỹ]/kræɡz/
[Anh]/kræɡz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vách đá dốc hoặc đá gồ ghề

Cụm từ & Cách kết hợp

rocky crags

vách đá gồ ghề

steep crags

vách đá dốc

jagged crags

vách đá nhọn

mountain crags

vách đá núi

climbing crags

vách đá leo núi

crags and cliffs

vách đá và vách vực

high crags

vách đá cao

rugged crags

vách đá gồ ghề

crags above

vách đá phía trên

crags below

vách đá phía dưới

Câu ví dụ

the climbers skillfully navigated the steep crags.

Những người leo núi đã điều hướng những mỏm đá cheo leo một cách khéo léo.

we enjoyed the breathtaking views from the crags.

Chúng tôi đã tận hưởng những cảnh quan ngoạn mục từ những mỏm đá.

the birds nested in the crags high above.

Những con chim làm tổ trên những mỏm đá cao chót vót.

he slipped while trying to climb the crags.

Anh ta bị trượt chân khi đang cố gắng leo lên những mỏm đá.

the crags were covered in a blanket of snow.

Những mỏm đá được phủ một tấm chăn tuyết.

explorers often seek out hidden caves among the crags.

Những nhà thám hiểm thường tìm kiếm những hang động ẩn giấu giữa những mỏm đá.

the crags provided a perfect backdrop for our photos.

Những mỏm đá cung cấp một phông nền hoàn hảo cho những bức ảnh của chúng tôi.

local legends speak of treasures hidden in the crags.

Các câu chuyện dân gian địa phương kể về những kho báu ẩn giấu trong những mỏm đá.

hikers should be cautious around the sharp crags.

Những người đi bộ đường dài nên cẩn thận xung quanh những mỏm đá sắc nhọn.

the crags echoed with the sounds of nature.

Những mỏm đá vang vọng với âm thanh của thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay