crate

[Mỹ]/kreɪt/
[Anh]/kreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hộp gỗ để lưu trữ hoặc vận chuyển; giỏ đan
vt. đóng gói một cái gì đó vào một hộp gỗ lớn hoặc thùng.
Word Forms
số nhiềucrates
quá khứ phân từcrated
thì quá khứcrated
hiện tại phân từcrating
ngôi thứ ba số ítcrates

Cụm từ & Cách kết hợp

wooden crate

khay gỗ

crate of fruits

khay đựng trái cây

shipping crate

khay vận chuyển

empty crate

khay trống

plastic crate

khay nhựa

crate storage

lưu trữ khay

crate packaging

đóng gói khay

metal crate

khay kim loại

stacking crates

xếp chồng khay

Câu ví dụ

a crate of bananas.

một thùng chuối.

a crate of beer.

một thùng bia.

The crate afforded no comfortable grip.

Thùng không cho phép cầm nắm thoải mái.

a crate serving as a stopgap for a chair.

một thùng dùng tạm thay cho ghế.

bumped the crate out of the way.

đẩy thùng ra khỏi đường đi.

The cat was sitting on an upturned crate.

Con mèo đang ngồi trên một thùng lật ngược.

four huge crates within the compass of the elevator.

bốn thùng lớn nằm trong phạm vi của thang máy.

Thousands of crates compacted in a warehouse.

Hàng ngàn thùng hàng được nén chặt trong một kho hàng.

We broke open the crate with a blow from the chopper.

Chúng tôi phá thùng bằng một cú đánh từ truvực cơ.

We were using crates as seats.

Chúng tôi đang dùng thùng làm ghế.

880 Each single crate is heavily padded and packed with 4 carboys.

880 Mỗi thùng đơn được lót đệm và chứa 4 bình thủy tinh.

" Hefting the fragrant crate, the dwarf slowly made his way to the Military Ward;

", Nhấc chiếc thùng thơm lên, người lùn từ từ tiến về khu quân sự."

F. days when the senior officer called for a scramble, you’d hop in the old crate and tallyho.

Những ngày F. khi sĩ quan cấp cao ra lệnh sơ tán, bạn sẽ nhảy vào thùng cũ và đi thôi.

Is it not chiefly because they upheld the principle of serving the people, established exemplary relations with the people through sacrificing their own interests, crated inside the armed forces a comradeship that brought the initiative of junior officers and the rank and file into full play, relied on the masses, analyzed the experience of each battle, and from battle to battle made continuous progress, both strategic and tactical?

Phải chăng điều này chủ yếu là do họ đã thực hiện nguyên tắc phục vụ nhân dân, thiết lập mối quan hệ mẫu mực với nhân dân thông qua việc hy sinh lợi ích của bản thân, tạo ra trong lực lượng vũ trang một tình đồng chí cho phép sáng kiến của sĩ quan trẻ và quân đội phát huy tối đa, dựa vào quần chúng, phân tích kinh nghiệm của từng trận chiến và từ trận này đến trận khác liên tục tiến bộ, cả về chiến lược và chiến thuật?

Ví dụ thực tế

Crates and crates of spaghetti are pouring out into the ocean!

Những thùng và thùng mì Ý đang tràn ra biển!

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

Call me. I'm opening the other crates.

Gọi cho tôi đi. Tôi đang mở các thùng khác.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

The lock on Carter's crate isn't secure.

Khóa trên thùng của Carter không an toàn.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

There's a large wooden crate in the corner which I haven't unpacked yet.

Ở góc có một thùng gỗ lớn mà tôi vẫn chưa mở ra.

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

So, this is how they are housed in these, they're actually zippered dog crates.

Vậy, chúng được chứa trong những thứ này như thế nào, thực ra là những chiếc chuồng chó có khóa kéo.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

He was in a cellar, which was full of wooden crates and boxes.

Anh ta ở trong một tầng hầm, nơi tràn ngập những thùng gỗ và hộp.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

What do you got in those crates?

Bạn có gì trong những thùng đó?

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

Then a sudden movement ahead of them made them almost drop the crate.

Rồi một sự chuyển động đột ngột phía trước khiến họ suýt làm rơi thùng.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

The crates are being moved into the warehouse.

Những thùng đang được chuyển vào nhà kho.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

This was the only left on the crate.

Đây là điều duy nhất còn lại trên thùng.

Nguồn: Hachi: A Dog's Tale (2009)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay